ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
盛大
shèngdà
long trọng, hoành tráng
Hán việt: thịnh đại
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "盛大" (shèngdà) mang nghĩa "long trọng, hoành tráng", kết hợp bởi 盛 (shèng / chéng - thịnh): "thịnh vượng" + 大 (dà - đại): "to". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 盛: Mọi thành tựu tốt đẹp (成) được bày đầy ắp trong chiếc bát đĩa lớn (皿) thể hiện cảnh sung túc, thịnh vượng và chứa đựng đầy tràn (盛). • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大).

Thành phần cấu tạo

盛大
shèngdà
long trọng, hoành tráng
盛
shèng / chéng • thịnh
thịnh vượng
成
Thành
Thành / âm đọc (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:long trọng, hoành tráng
Ví dụ (5)
kāimùshì开幕式fēicháng非常shèngdà盛大。
Lễ khai mạc vô cùng hoành tráng.
The opening ceremony was very grand.
tāmen他们jǔxíng举行le了yì一chǎng场shèngdà盛大de的hūnlǐ婚礼。
Họ đã tổ chức một đám cưới thật long trọng.
They held a grand wedding.
xuéxiào学校zǔzhī组织le了yí一cì次shèngdà盛大de的qìngdiǎn庆典。
Trường học đã tổ chức một buổi lễ kỷ niệm hoành tráng.
The school organized a grand celebration.
zhè这shì是yí一gè个shèngdà盛大de的jiérì节日。
Đây là một ngày lễ thịnh đại.
This is a grand festival.
shèngdà盛大de的yóuxíng游行xīyǐn吸引le了xǔduō许多guānzhòng观众。
Buổi diễu hành hoành tráng đã thu hút rất nhiều khán giả.
The grand parade attracted many spectators.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây