ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
盛
shèng / chéng
đựng, chứa, múc canh, xới cơm, đơm.
Hán việt: thịnh
一ノフフノ丶丨フ丨丨一
11
朵
HSK6
Tính từ

Gợi nhớ

Mọi thành tựu tốt đẹp (成) được bày đầy ắp trong chiếc bát đĩa lớn (皿) thể hiện cảnh sung túc, thịnh vượng và chứa đựng đầy tràn (盛).

Thành phần cấu tạo

盛
shèng / chéng
thịnh vượng, long trọng; đựng, chứa
成
Thành
Thành / âm đọc (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'chéng')
Nghĩa:đựng, chứa, múc canh, xới cơm, đơm.
Ví dụ (5)
qǐng请bāng帮wǒ我shèng盛yì一wǎn碗mǐfàn米饭。
Làm ơn xới giúp tôi một bát cơm.
Please help me serve a bowl of rice.
zhè这gè个xiāngzi箱子tài太xiǎo小le了,shèng盛bú不xià下zhème这么duō多dōngxi东西。
Cái thùng này nhỏ quá, không chứa hết (đựng không nổi) nhiều đồ thế này.
This box is too small to hold so many things.
guō锅lǐ里de的tāng汤gāng刚zhǔ煮hǎo好,kuài快chéng盛chūlái出来chángcháng尝尝。
Canh trong nồi vừa nấu xong, mau múc ra nếm thử xem.
The soup in the pot has just finished cooking; quickly ladle some out and have a taste.
wǎn碗lǐ里chéng盛mǎn满le了shuǐ水,xiǎoxīn小心bié别sǎ洒le了。
Trong bát đựng đầy nước rồi, cẩn thận đừng để tràn.
The bowl is filled with water, so be careful not to spill it.
zhè这shì是yí一gè个yònglái用来chéng盛shuǐguǒ水果de的pánzi盘子。
Đây là một cái đĩa dùng để đựng hoa quả.
This is a plate used for holding fruit.
2
tính từ (đọc 'shèng')
Nghĩa:thịnh vượng, hưng thịnh, long trọng, dồi dào.
Ví dụ (3)
zhèlǐ这里jǔxíng举行le了shèngdà盛大de的diǎnlǐ典礼。
Ở đây đã tổ chức một nghi lễ long trọng.
A grand ceremony was held here.
zhè这zuò座chéngshì城市shífēn十分xīngshèng兴盛。
Thành phố này rất hưng thịnh.
This city is very prosperous.
shèngxià盛夏de的tiānqì天气hěn很rè热。
Thời tiết giữa hè rất nóng.
The weather in midsummer is very hot.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây