盛
一ノフフノ丶丨フ丨丨一
11
朵
HSK6
Tính từ
Gợi nhớ
Mọi thành tựu tốt đẹp (成) được bày đầy ắp trong chiếc bát đĩa lớn (皿) thể hiện cảnh sung túc, thịnh vượng và chứa đựng đầy tràn (盛).
Thành phần cấu tạo
盛
thịnh vượng, long trọng; đựng, chứa
成
Thành
Thành / âm đọc (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (25)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (2)
1
động từ (đọc 'chéng')
Nghĩa:đựng, chứa, múc canh, xới cơm, đơm.
Ví dụ (5)
请帮我盛一碗米饭。
Làm ơn xới giúp tôi một bát cơm.
Please help me serve a bowl of rice.
这个箱子太小了,盛不下这么多东西。
Cái thùng này nhỏ quá, không chứa hết (đựng không nổi) nhiều đồ thế này.
This box is too small to hold so many things.
锅里的汤刚煮好,快盛出来尝尝。
Canh trong nồi vừa nấu xong, mau múc ra nếm thử xem.
The soup in the pot has just finished cooking; quickly ladle some out and have a taste.
碗里盛满了水,小心别洒了。
Trong bát đựng đầy nước rồi, cẩn thận đừng để tràn.
The bowl is filled with water, so be careful not to spill it.
这是一个用来盛水果的盘子。
Đây là một cái đĩa dùng để đựng hoa quả.
This is a plate used for holding fruit.
2
tính từ (đọc 'shèng')
Nghĩa:thịnh vượng, hưng thịnh, long trọng, dồi dào.
Ví dụ (3)
这里举行了盛大的典礼。
Ở đây đã tổ chức một nghi lễ long trọng.
A grand ceremony was held here.
这座城市十分兴盛。
Thành phố này rất hưng thịnh.
This city is very prosperous.
盛夏的天气很热。
Thời tiết giữa hè rất nóng.
The weather in midsummer is very hot.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây