ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
盛产
shèngchǎn
thịnh sản, sản xuất nhiều, có nhiều, dồi dào (đặc sản/tài nguyên), nổi tiếng về.
Hán việt: thịnh sản
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "盛产" (shèngchǎn) mang nghĩa "sản xuất nhiều", kết hợp bởi 盛 (shèng / chéng - thịnh): "thịnh vượng" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 盛: Mọi thành tựu tốt đẹp (成) được bày đầy ắp trong chiếc bát đĩa lớn (皿) thể hiện cảnh sung túc, thịnh vượng và chứa đựng đầy tràn (盛). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产).

Thành phần cấu tạo

盛产
shèngchǎn
sản xuất nhiều
盛
shèng / chéng • thịnh
thịnh vượng
成
Thành
Thành / âm đọc (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thịnh sản, sản xuất nhiều, có nhiều, dồi dào (đặc sản/tài nguyên), nổi tiếng về.
Ví dụ (5)
zhè这gè个dìqū地区shèngchǎn盛产méitàn煤炭hé和shíyóu石油。
Khu vực này có nhiều (thịnh sản) than đá và dầu mỏ.
This region is rich in coal and oil.
xīnjiāng新疆shèngchǎn盛产hāmìguā哈密瓜hé和pútao葡萄。
Tân Cương nổi tiếng dồi dào dưa Hami và nho.
Xinjiang is known for producing Hami melons and grapes.
tàiguó泰国shèngchǎn盛产dàmǐ大米hé和rèdài热带shuǐguǒ水果。
Thái Lan sản xuất nhiều gạo và trái cây nhiệt đới.
Thailand is rich in rice and tropical fruit.
zhèlǐ这里shì是yúmǐzhīxiāng鱼米之乡,shèngchǎn盛产shuǐdào水稻hé和yúxiā鱼虾。
Nơi đây là 'quê hương cá và gạo' (vùng đất trù phú), dồi dào lúa nước và tôm cá.
This is a land of fish and rice, rich in rice and fish and shrimp.
zhè这zhǒng种cǎoyào草药shèngchǎn盛产yú于shēnshānlǎolín深山老林zhīzhōng之中。
Loại thảo dược này mọc nhiều ở trong rừng sâu núi thẳm.
This medicinal herb is found in abundance deep in the remote mountains and old forests.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây