产品
个,件,种,批,项,类
HSK5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "产品" (chǎnpǐn) mang nghĩa "sản phẩm", kết hợp bởi 产 (chǎn - sản): "sản phẩm" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 产品
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:sản phẩm.
Ví dụ (5)
这是一家专门生产电子产品的公司。
Đây là một công ty chuyên sản xuất các sản phẩm điện tử.
This is a company that specializes in manufacturing electronic products.
我们需要提高产品质量。
Chúng ta cần nâng cao chất lượng sản phẩm.
We need to improve product quality.
这种新产品很受消费者欢迎。
Loại sản phẩm mới này rất được người tiêu dùng hoan nghênh.
This new product is very popular with consumers.
这些是绿色农产品。
Đây là những nông sản sạch (nông sản xanh).
These are green agricultural products.
产品设计非常重要。
Thiết kế sản phẩm là vô cùng quan trọng.
Product design is very important.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây