ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
产品
chǎnpǐn
sản phẩm.
Hán việt: sản phẩm
个,件,种,批,项,类
HSK5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "产品" (chǎnpǐn) mang nghĩa "sản phẩm", kết hợp bởi 产 (chǎn - sản): "sản phẩm" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品).

Thành phần cấu tạo

产品
chǎnpǐn
sản phẩm
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sản phẩm.
Ví dụ (5)
zhè这shì是yì一jiā家zhuānmén专门shēngchǎn生产diànzi电子chǎnpǐn产品de的gōngsī公司。
Đây là một công ty chuyên sản xuất các sản phẩm điện tử.
This is a company that specializes in manufacturing electronic products.
wǒmen我们xūyào需要tígāo提高chǎnpǐn产品zhìliàng质量。
Chúng ta cần nâng cao chất lượng sản phẩm.
We need to improve product quality.
zhè这zhǒng种xīn新chǎnpǐn产品hěn很shòu受xiāofèizhě消费者huānyíng欢迎。
Loại sản phẩm mới này rất được người tiêu dùng hoan nghênh.
This new product is very popular with consumers.
zhèxiē这些shì是lǜsè绿色nóngchǎnpǐn农产品。
Đây là những nông sản sạch (nông sản xanh).
These are green agricultural products.
chǎnpǐn产品shèjì设计fēicháng非常zhòngyào重要。
Thiết kế sản phẩm là vô cùng quan trọng.
Product design is very important.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây