ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
矿产品
kuàng chǎnpǐn
Hàng khoáng sản
Hán việt: khoáng sản phẩm
—

Gợi nhớ

Từ "矿产品" (kuàng chǎnpǐn) mang nghĩa "Hàng khoáng sản", kết hợp bởi 矿 (kuàng - khoáng): "Mỏ" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 矿: Dưới vách núi rộng lớn (广) có những tầng đá cứng (石) ẩn chứa nhiều kim loại quý, đó là hầm mỏ và khoáng sản (矿). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品).

Thành phần cấu tạo

矿产品
kuàng chǎnpǐn
Hàng khoáng sản
矿
kuàng • khoáng
Mỏ
石
Bộ Thạch
Đá (bên trái)
广
Bộ Nghiễm
Rộng / âm đọc (bên phải)
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hàng khoáng sản
Ví dụ (3)
biǎogé表格lǐ里jìlù记录le了kuàngchǎnpǐn矿产品。
Trong biểu mẫu đã ghi hàng khoáng sản.
Mineral products are recorded in the form.
qǐng请quèrèn确认kuàngchǎnpǐn矿产品shìfǒu是否zhèngquè正确。
Hãy xác nhận hàng khoáng sản có đúng không.
Please confirm whether the mineral products are correct.
kuàngchǎnpǐn矿产品xūyào需要dāndú单独shuōmíng说明。
Hàng khoáng sản cần được giải thích riêng.
Mineral products require a separate explanation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây