ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
矿
kuàng
Mỏ
Hán việt: khoáng
一ノ丨フ一丶一ノ
8
块, 车
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Dưới vách núi rộng lớn (广) có những tầng đá cứng (石) ẩn chứa nhiều kim loại quý, đó là hầm mỏ và khoáng sản (矿).

Thành phần cấu tạo

矿
kuàng
Mỏ
石
Bộ Thạch
Đá (bên trái)
广
Bộ Nghiễm
Rộng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mỏ
Ví dụ (5)
tā他yéye爷爷yǐqián以前shì是gè个kuànggōng矿工。
Ông nội anh ấy trước đây là một thợ mỏ.
His grandfather used to be a miner.
zhè这gè个méikuàng煤矿yǐjīng已经fèiqì废弃le了。
Mỏ than này đã bị bỏ hoang rồi.
This coal mine has already been abandoned.
qǐng请gěi给wǒ我yì一píng瓶kuàngquánshuǐ矿泉水。
Xin cho tôi một chai nước khoáng.
Please give me a bottle of mineral water.
àodàlìyà澳大利亚yǒu有fēngfù丰富de的tiě铁kuàng矿zīyuán资源。
Úc có nguồn tài nguyên quặng (mỏ) sắt phong phú.
Australia has abundant iron ore resources.
cǎikuàng采矿yè业duì对dāngdì当地jīngjì经济hěn很zhòngyào重要。
Ngành khai thác mỏ rất quan trọng đối với nền kinh tế địa phương.
The mining industry is very important to the local economy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây