矿
一ノ丨フ一丶一ノ
8
块, 车
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới vách núi rộng lớn (广) có những tầng đá cứng (石) ẩn chứa nhiều kim loại quý, đó là hầm mỏ và khoáng sản (矿).
Thành phần cấu tạo
矿
Mỏ
石
Bộ Thạch
Đá (bên trái)
广
Bộ Nghiễm
Rộng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mỏ
Ví dụ (5)
他爷爷以前是个矿工。
Ông nội anh ấy trước đây là một thợ mỏ.
His grandfather used to be a miner.
这个煤矿已经废弃了。
Mỏ than này đã bị bỏ hoang rồi.
This coal mine has already been abandoned.
请给我一瓶矿泉水。
Xin cho tôi một chai nước khoáng.
Please give me a bottle of mineral water.
澳大利亚有丰富的铁矿资源。
Úc có nguồn tài nguyên quặng (mỏ) sắt phong phú.
Australia has abundant iron ore resources.
采矿业对当地经济很重要。
Ngành khai thác mỏ rất quan trọng đối với nền kinh tế địa phương.
The mining industry is very important to the local economy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây