ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
铜矿
tóngkuàng
mỏ đồng, quặng đồng.
Hán việt: đồng khoáng
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "铜矿" (tóngkuàng) mang nghĩa "mỏ đồng", kết hợp bởi 铜 (tóng - đồng): "Đồng" + 矿 (kuàng - khoáng): "Mỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 铜: Thứ kim loại (钅) được đúc cùng nhau (同) với thiếc để chế tác chuông đỉnh suốt hàng ngàn năm chính là kim loại đồng (铜). • Chữ 矿: Dưới vách núi rộng lớn (广) có những tầng đá cứng (石) ẩn chứa nhiều kim loại quý, đó là hầm mỏ và khoáng sản (矿).

Thành phần cấu tạo

铜矿
tóngkuàng
mỏ đồng
铜
tóng • đồng
Đồng
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
同
Đồng
Giống / âm đọc (bên phải)
矿
kuàng • khoáng
Mỏ
石
Bộ Thạch
Đá (bên trái)
广
Bộ Nghiễm
Rộng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mỏ đồng, quặng đồng.
Ví dụ (5)
zhè这gè个dìqū地区fāxiàn发现le了chǔliàng储量fēngfù丰富de的tóngkuàng铜矿。
Khu vực này đã phát hiện mỏ đồng có trữ lượng phong phú.
This region has been found to contain abundant copper deposits.
zhìlì智利yōngyǒu拥有shìjiè世界shàng上zuì最dà大de的tóngkuàng铜矿。
Chile sở hữu mỏ đồng lớn nhất thế giới.
Chile has the largest copper mines in the world.
tā他zài在yì一jiā家tóngkuàng铜矿gōngsī公司gōngzuò工作le了hěn很duō多nián年。
Anh ấy làm việc tại một công ty khai thác đồng đã nhiều năm.
He worked for a copper mining company for many years.
tóngkuàng铜矿de的kāicǎi开采huì会duì对huánjìng环境zàochéng造成yídìng一定yǐngxiǎng影响。
Việc khai thác mỏ đồng sẽ gây ra ảnh hưởng nhất định đối với môi trường.
Copper mining can have a certain impact on the environment.
zhèxiē这些tóngkuàng铜矿shí石xūyào需要jīngguò经过tíliàn提炼cái才néng能biànchéng变成chún纯tóng铜。
Những quặng đồng này cần phải qua tinh luyện mới biến thành đồng nguyên chất.
These copper ores need to be smelted before they can become pure copper.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây