ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
铜合金
tónghéjīn
Hợp kim đồng
Hán việt: đồng hợp kim
—

Gợi nhớ

Từ "铜合金" (tónghéjīn) mang nghĩa "Hợp kim đồng", kết hợp bởi 铜 (tóng - đồng): "Đồng" + 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 铜: Thứ kim loại (钅) được đúc cùng nhau (同) với thiếc để chế tác chuông đỉnh suốt hàng ngàn năm chính là kim loại đồng (铜). • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金).

Thành phần cấu tạo

铜合金
tónghéjīn
Hợp kim đồng
铜
tóng • đồng
Đồng
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
同
Đồng
Giống / âm đọc (bên phải)
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hợp kim đồng
Ví dụ (3)
qīngtóng青铜shì是yì一zhǒng种jīngdiǎn经典de的tónghéjīn铜合金,cháng常yòngyú用于zhìzào制造nàimó耐磨zhóuwǎ轴瓦hé和wōlún蜗轮。
Đồng thanh là một loại hợp kim đồng điển hình, thường dùng để chế tạo bạc lót trục chịu mài mòn và bánh vít.
Bronze is a classic copper alloy commonly used to manufacture wear-resistant bearing bushes and worm wheels.
huáng黄tónghéjīn铜合金yīn因qí其jiéchū杰出de的qiēxiāo切削xìng性hé和dǎodiànxìng导电性,cháng常zhìchéng制成jīngmì精密diànzi电子chāzhēn插针。
Hợp kim đồng thau do tính gia công và dẫn điện xuất sắc nên thường được chế tạo thành các chân cắm điện tử chính xác.
Due to its excellent machinability and electrical conductivity, brass alloy is often made into precision electronic pins.
tónghéjīn铜合金fámén阀门jùyǒu具有yōuyì优异de的nài耐hǎishuǐ海水fǔshí腐蚀xìngnéng性能,shìyòng适用yú于chuánbó船舶xìtǒng系统。
Van hợp kim đồng có khả năng chống ăn mòn nước biển ưu việt, thích hợp cho hệ thống trên tàu biển.
Copper alloy valves have excellent seawater corrosion resistance and are suitable for marine systems.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây