ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
铜
tóng
Đồng
Hán việt: đồng
ノ一一一丨丨フ一丨フ一
11
块
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Thứ kim loại (钅) được đúc cùng nhau (同) với thiếc để chế tác chuông đỉnh suốt hàng ngàn năm chính là kim loại đồng (铜).

Thành phần cấu tạo

铜
tóng
Đồng
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
同
Đồng
Giống / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đồng
Ví dụ (5)
zhè这gēn根diànxiàn电线shì是tóng铜zuò做de的。
Sợi dây điện này được làm bằng đồng.
This wire is made of copper.
tā他zài在àoyùnhuì奥运会shàng上huòdé获得le了yì一méi枚tóngpái铜牌。
Anh ấy đã giành được một huy chương đồng tại Thế vận hội.
He won a bronze medal at the Olympics.
guǎngchǎng广场zhōngyāng中央yǒu有yí一zuò座gāodà高大de的tóng铜xiàng像。
Ở giữa quảng trường có một bức tượng đồng cao lớn.
There is a tall bronze statue in the center of the square.
zhè这shì是yí一gè个gǔlǎo古老de的tóng铜qián钱。
Đây là một đồng tiền đồng cổ.
This is an ancient copper coin.
tóng铜shì是yì一zhǒng种hěn很hǎo好de的dǎodiàn导电cáiliào材料。
Đồng là một loại vật liệu dẫn điện rất tốt.
Copper is a very good conductive material.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây