ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
铜箔
tóngbó
Lá đồng / Băng keo đồng
Hán việt: đồng bạc
—

Gợi nhớ

Từ "铜箔" (tóngbó) mang nghĩa "Lá đồng / Băng keo đồng", kết hợp bởi 铜 (tóng - đồng): "Đồng" + 箔 (bó - bạc): "mành tre". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 铜: Thứ kim loại (钅) được đúc cùng nhau (同) với thiếc để chế tác chuông đỉnh suốt hàng ngàn năm chính là kim loại đồng (铜). • Chữ 箔: Đan những nan tre mỏng (⺮) trải phẳng phiu như mặt nước (泊) để làm nong nuôi tằm, mành tre hoặc dát thành lá kim loại mỏng (箔).

Thành phần cấu tạo

铜箔
tóngbó
Lá đồng / Băng keo đồng
铜
tóng • đồng
Đồng
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
同
Đồng
Giống / âm đọc (bên phải)
箔
bó • bạc
mành tre
⺮
Bộ Trúc
Nan tre mỏng
泊
Chữ Bạc
Mặt nước phẳng lặng, biểu thị âm đọc

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lá đồng / Băng keo đồng
Ví dụ (3)
shuāngmiàn双面yìnzhìbǎn印制板de的biǎomiàn表面fùyǒu附有yì一céng层yì一ānshì安士hòudù厚度de的diànjiě电解tóngbó铜箔,zhǔyào主要yòngyú用于xíngchéng形成gāo高dǎodiàn导电zǒu走xiàn线。
Bề mặt bản mạch in hai mặt được phủ một lớp lá đồng điện phân có độ dày 1 ounce (35μm), dùng chủ yếu để tạo các đường dây đi mạch dẫn điện tốt.
The surface of the double-sided printed circuit board is clad with a layer of 1-ounce electrolytic copper foil, primarily used to form highly conductive traces.
wǒmen我们zài在wàiké外壳nèibù内部tiē贴shàng上yì一quān圈dài带zhānxìng粘性de的píngbì屏蔽tóngbó铜箔,néng能yǒuxiào有效jiézhǐ截止gāopín高频diàncígānrǎo电磁干扰fúshè辐射。
Chúng tôi dán một vòng băng keo đồng che chắn có keo dẫn điện vào bên trong vỏ máy, có thể triệt tiêu hiệu quả bức xạ nhiễu điện từ cao tần.
We applied a strip of adhesive shielding copper foil inside the enclosure, which can effectively block high-frequency electromagnetic interference radiation.
rúguǒ如果yìnshuā印刷diànlùbǎn电路板shíkè蚀刻shíjiān时间guòcháng过长,huì会dǎozhì导致wēixì微细zǒu走xiàn线tóngbó铜箔biānyuán边缘bōluò剥落,zàochéng造成duànlù断路gùzhàng故障。
Nếu thời gian ăn mòn bo mạch in quá lâu sẽ dẫn tới lá đồng mỏng của đường dây đi mạch siêu nhỏ bị bong tách tróc mép, gây lỗi hở mạch.
If the etching time for a printed circuit board is too long, the edges of the fine copper foil traces will peel off, causing open-circuit faults.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây