ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
桐
tóng
cây ngô đồng/paulownia; cây đồng
Hán việt: đồng
一丨ノ丶丨フ一丨フ一
10
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Những thân cây gỗ cao lớn (木) có tán lá xòe rộng đồng đều nhau (同) dùng làm đàn cổ chính là cây ngô đồng (桐).

Thành phần cấu tạo

桐
tóng
cây ngô đồng/paulownia; cây đồng
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
同
Đồng
Giống / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cây ngô đồng/paulownia; cây đồng
Ví dụ (5)
yuànzi院子lǐ里yǒu有yì一kē棵gāodà高大de的wútóngshù梧桐树。
Trong sân có một cây ngô đồng cao lớn.
There is a tall parasol tree in the yard.
tóng桐yóu油kěyǐ可以yònglái用来fángshuǐ防水hé和fángfǔ防腐。
Dầu trẩu có thể được dùng để chống thấm nước và chống mục nát.
Tung oil can be used for waterproofing and preservation.
qiūtiān秋天dào到le了,wútóngshù梧桐树de的yèzi叶子jiànjiàn渐渐biàn变huáng黄le了。
Mùa thu đến, lá cây ngô đồng dần chuyển sang màu vàng.
Autumn has arrived, and the leaves of the parasol tree are gradually turning yellow.
zhè这bǎ把gǔqín古琴shì是yòng用shànghǎo上好de的tóng桐mù木zhìchéng制成de的。
Cây đàn cổ cầm này được làm từ loại gỗ ngô đồng hảo hạng.
This guqin was made from the finest paulownia wood.
pāo泡tóng桐zài在chūntiān春天huì会kāichū开出měilì美丽de的zǐsè紫色huāduǒ花朵。
Cây hông (phao đồng) sẽ nở những bông hoa màu tím xinh đẹp vào mùa xuân.
The paulownia tree blooms with beautiful purple flowers in spring.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây