ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
梧桐树
wútóngshù
cây ngô đồng
Hán việt: ngô đồng thụ
—

Gợi nhớ

Từ "梧桐树" (wútóngshù) mang nghĩa "cây ngô đồng", kết hợp bởi 梧 (wú - ngô): "Cây ngô đồng" + 桐 (tóng - đồng): "cây ngô đồng/paulownia" + 树 (shù - thụ): "cây". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 梧: Loài cây thân gỗ cao lớn (木) mà ta (吾) thường trồng trước sân nhà cho chim phượng hoàng về đậu, chính là cây ngô đồng (梧). • Chữ 桐: Những thân cây gỗ cao lớn (木) có tán lá xòe rộng đồng đều nhau (同) dùng làm đàn cổ chính là cây ngô đồng (桐). • Chữ 树: Đôi bàn tay (又) trồng cành gỗ (木) xuống đất rồi chăm chút đo đạc từng tấc (寸) cho đến khi vươn thành cái cây xanh tốt (树).

Thành phần cấu tạo

梧桐树
wútóngshù
cây ngô đồng
梧
wú • ngô
Cây ngô đồng
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
吾
Ngô
Ta / âm đọc (bên phải)
桐
tóng • đồng
cây ngô đồng/paulownia
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
同
Đồng
Giống / âm đọc (bên phải)
树
shù • thụ
cây
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (nằm bên phải)
寸
Bộ Thốn
Tay đo, chăm sóc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cây ngô đồng
Ví dụ (3)
nánjīng南京de的mǎlù马路liǎngpáng两旁zhòngzhí种植le了hěn很duō多fǎguó法国wútóngshù梧桐树。
Hai bên đường ở Nam Kinh trồng rất nhiều cây ngô đồng Pháp.
Many London plane trees are planted on both sides of the roads in Nanjing.
qiūfēng秋风chuī吹guò过,wútóngshù梧桐树de的yèzi叶子fēnfēn纷纷piāoluò飘落xiàlái下来。
Gió thu thổi qua, lá cây ngô đồng lũ lượt rụng xuống.
As the autumn wind blows past, the leaves of the plane trees flutter down one after another.
chuánshuō传说zhōng中,fènghuáng凤凰zuì最xǐhuan喜欢qīxī栖息zài在wútóngshù梧桐树shàng上。
Trong truyền thuyết, chim phượng hoàng thích đậu nhất trên cây ngô đồng.
According to legend, the phoenix likes perching on the Chinese parasol tree best.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây