圣诞树
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "圣诞树" (shèngdànshù) mang nghĩa "cây Giáng Sinh", kết hợp bởi 圣 (shèng - thánh): "Thánh" + 诞 (dàn - đản): "sinh ra" + 树 (shù - thụ): "cây". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 圣: Bàn tay tài hoa (又) nắm giữ vận mệnh đất đai (土) với trí tuệ siêu phàm chính là bậc hiền triết, bậc thánh nhân (圣). • Chữ 诞: Dùng lời nói trang trọng (讠) kéo dài niềm vui (延) để chúc mừng ngày một sinh linh chào đời chính là lễ giáng sinh, ra đời (诞). • Chữ 树: Đôi bàn tay (又) trồng cành gỗ (木) xuống đất rồi chăm chút đo đạc từng tấc (寸) cho đến khi vươn thành cái cây xanh tốt (树).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 圣诞树
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cây Giáng Sinh
Ví dụ (3)
客厅里放着一棵圣诞树。
Trong phòng khách đặt một cây thông Noel.
There is a Christmas tree in the living room.
孩子们一起装饰圣诞树。
Bọn trẻ cùng trang trí cây thông Noel.
The children decorated the Christmas tree together.
商场门口有很大的圣诞树。
Trước cửa trung tâm thương mại có cây thông Noel rất lớn.
There is a huge Christmas tree at the entrance of the mall.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây