ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
圣诞树
shèngdànshù
cây Giáng Sinh
Hán việt: thánh đản thụ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "圣诞树" (shèngdànshù) mang nghĩa "cây Giáng Sinh", kết hợp bởi 圣 (shèng - thánh): "Thánh" + 诞 (dàn - đản): "sinh ra" + 树 (shù - thụ): "cây". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 圣: Bàn tay tài hoa (又) nắm giữ vận mệnh đất đai (土) với trí tuệ siêu phàm chính là bậc hiền triết, bậc thánh nhân (圣). • Chữ 诞: Dùng lời nói trang trọng (讠) kéo dài niềm vui (延) để chúc mừng ngày một sinh linh chào đời chính là lễ giáng sinh, ra đời (诞). • Chữ 树: Đôi bàn tay (又) trồng cành gỗ (木) xuống đất rồi chăm chút đo đạc từng tấc (寸) cho đến khi vươn thành cái cây xanh tốt (树).

Thành phần cấu tạo

圣诞树
shèngdànshù
cây Giáng Sinh
圣
shèng • thánh
Thánh
又
Bộ Hựu
Tay (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
诞
dàn • đản
sinh ra
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
延
Diên
Kéo dài / âm đọc (bên phải)
树
shù • thụ
cây
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Tay (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Tay đo, chăm sóc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cây Giáng Sinh
Ví dụ (3)
kètīng客厅lǐ里fàng放zhe着yì一kē棵shèngdànshù圣诞树。
Trong phòng khách đặt một cây thông Noel.
There is a Christmas tree in the living room.
háizi孩子men们yìqǐ一起zhuāngshì装饰shèngdànshù圣诞树。
Bọn trẻ cùng trang trí cây thông Noel.
The children decorated the Christmas tree together.
shāngchǎng商场ménkǒu门口yǒu有hěn很dà大de的shèngdànshù圣诞树。
Trước cửa trung tâm thương mại có cây thông Noel rất lớn.
There is a huge Christmas tree at the entrance of the mall.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây