ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
诞
dàn
sinh ra, ngày sinh; hoang đường
Hán việt: đản
丶フノ丨一フフ丶
8
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Dùng lời nói trang trọng (讠) kéo dài niềm vui (延) để chúc mừng ngày một sinh linh chào đời chính là lễ giáng sinh, ra đời (诞).

Thành phần cấu tạo

诞
dàn
sinh ra, ngày sinh; hoang đường
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
延
Diên
Kéo dài / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ / tính từ
Nghĩa:sinh ra, ngày sinh; hoang đường
Ví dụ (5)
zhè这xiàng项wěidà伟大de的fāmíng发明dànshēng诞生yú于èrshí二十shìjì世纪。
Phát minh vĩ đại này ra đời vào thế kỷ 20.
This great invention was born in the twentieth century.
yí一gè个xīn新shēngmìng生命dànshēng诞生le了。
Một sinh mệnh mới đã ra đời.
A new life was born.
wǒmen我们dǎsuan打算zài在shèngdànjié圣诞节qù去lǚxíng旅行。
Chúng tôi dự định đi du lịch vào dịp lễ Giáng sinh (ngày Chúa ra đời).
We plan to travel during Christmas.
jīnnián今年shì是nà那wèi位wěidà伟大zuòjiā作家de的bǎinián百年dànchén诞辰。
Năm nay là kỷ niệm 100 năm ngày sinh của nhà văn vĩ đại đó.
This year marks the 100th anniversary of that great writer's birth.
quánguó全国rénmín人民gòngtóng共同qìngzhù庆祝zǔguó祖国huá华dàn诞。
Nhân dân cả nước cùng nhau chào mừng ngày sinh (quốc khánh) của Tổ quốc.
People across the country jointly celebrate the motherland's glorious birthday.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây