ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
诞辰
dànchén
ngày sinh, sinh nhật (của vĩ nhân, người tôn kính, người đã khuất).
Hán việt: đản thìn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "诞辰" (dànchén) mang nghĩa "sinh nhật (trang trọng)", kết hợp bởi 诞 (dàn - đản): "sinh ra" + 辰 (chén - thìn): "Nhật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 诞: Dùng lời nói trang trọng (讠) kéo dài niềm vui (延) để chúc mừng ngày một sinh linh chào đời chính là lễ giáng sinh, ra đời (诞). • Chữ 辰: Chiếc vỏ sò sắc bén được buộc vào cán gỗ (辰) để người nông dân xới đất gieo trồng mỗi độ xuân về ứng với giờ Thìn, chi Thìn (辰).

Thành phần cấu tạo

诞辰
dànchén
sinh nhật (trang trọng)
诞
dàn • đản
sinh ra
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
延
Diên
Kéo dài / âm đọc (bên phải)
辰
chén • thìn
Nhật
辰
Bộ Thần
Hình con sò với tay cầm dùng đào đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ngày sinh, sinh nhật (của vĩ nhân, người tôn kính, người đã khuất).
Ví dụ (5)
míngtiān明天shì是kǒngzi孔子dànchén诞辰jìniànrì纪念日。
Ngày mai là ngày kỷ niệm ngày sinh của Khổng Tử.
Tomorrow is the anniversary of Confucius's birth.
jīnnián今年shì是zhè这wèi位wěidà伟大de的kēxuéjiā科学家dànchén诞辰yìbǎizhōunián一百周年。
Năm nay là kỷ niệm 100 năm ngày sinh của nhà khoa học vĩ đại này.
This year marks the 100th anniversary of the birth of this great scientist.
quánguó全国gèdì各地dōu都zài在jǔxíng举行jìniàn纪念zhǔxí主席dànchén诞辰de的huódòng活动。
Khắp nơi trên cả nước đều đang tổ chức các hoạt động kỷ niệm ngày sinh của Chủ tịch.
Activities commemorating the chairman's birth are being held all across the country.
jīntiān今天shì是zǔmǔ祖母de的jiǔshí九十suì岁dànchén诞辰。
Hôm nay là ngày sinh nhật 90 tuổi của bà nội.
Today is my grandmother's 90th birthday.
wǒmen我们zài在tā他dànchén诞辰de的nà那yìtiān一天qù去sǎomù扫墓。
Chúng tôi đi tảo mộ vào đúng ngày sinh của ông ấy.
We went to sweep his grave on the anniversary of his birth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây