ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
荒诞
huāngdàn
hoang đường, vô lý, phi thực tế
Hán việt: hoang đản
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "荒诞" (huāngdàn) mang nghĩa "hoang đường, vô lý, phi thực tế", kết hợp bởi 荒 (huāng - hoang): "Hoang vắng" + 诞 (dàn - đản): "sinh ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 荒: Nơi cỏ dại mọc tràn lan (芒) bên những dòng sông cạn trơ đáy (川) không người cày cấy sẽ biến thành vùng đất hoang vắng (荒). • Chữ 诞: Dùng lời nói trang trọng (讠) kéo dài niềm vui (延) để chúc mừng ngày một sinh linh chào đời chính là lễ giáng sinh, ra đời (诞).

Thành phần cấu tạo

荒诞
huāngdàn
hoang đường, vô lý, phi thực tế
荒
huāng • hoang
Hoang vắng
芒
Chữ Mang
râu hạt lúa (phía trên)
川
Bộ Xuyên
Dòng sông / âm đọc (phía dưới)
诞
dàn • đản
sinh ra
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
延
Diên
Kéo dài / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hoang đường, vô lý, phi thực tế
Ví dụ (5)
zhè这gè个gùshì故事chōngmǎn充满le了huāngdàn荒诞de的qíngjié情节。
Câu chuyện này chứa đầy những tình tiết hoang đường.
This story is full of absurd plotlines.
tā他de的jièkǒu借口tīng听qǐlái起来shífēn十分huāngdàn荒诞。
Lời bào chữa của anh ta nghe có vẻ vô cùng vô lý.
His excuse sounds utterly absurd.
huāngdàn荒诞pài派xìjù戏剧zài在èrshí二十shìjì世纪zhōngyè中叶fēicháng非常liúxíng流行。
Kịch phi lý rất thịnh hành vào giữa thế kỷ 20.
Theater of the Absurd was very popular in the mid-twentieth century.
zhè这zhǒng种huāngdàn荒诞bù不jīng经de的chuánwén传闻,nǐ你qiānwàn千万búyào不要xiāngxìn相信。
Những tin đồn hoang đường vô lý như thế này, bạn tuyệt đối đừng tin.
You must never believe such an absurd rumor.
diànyǐng电影de的jiéjú结局tài太huāngdàn荒诞le了,ràng让guānzhòng观众gǎndào感到kùnhuò困惑。
Cái kết của bộ phim quá hoang đường, khiến khán giả cảm thấy bối rối.
The ending of the film was so absurd that it left the audience confused.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây