ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
荒谬
huāngmiù
hoang đường (vô lý), sai lầm, phi lý, nực cười (về mặt logic/lý lẽ).
Hán việt: hoang mậu
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "荒谬" (huāngmiù) mang nghĩa "hoang đường", kết hợp bởi 荒 (huāng - hoang): "Hoang vắng" + 谬 (miù - mậu): "Sai lầm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 荒: Nơi cỏ dại mọc tràn lan (芒) bên những dòng sông cạn trơ đáy (川) không người cày cấy sẽ biến thành vùng đất hoang vắng (荒). • Chữ 谬: Lời nói (讠) phóng đại bay bổng trên mây (翏) xa rời thực tế sẽ dẫn đến những nhận định lệch lạc, sai lầm, vô lý (谬).

Thành phần cấu tạo

荒谬
huāngmiù
hoang đường
荒
huāng • hoang
Hoang vắng
芒
Chữ Mang
râu hạt lúa (phía trên)
川
Bộ Xuyên
Dòng sông / âm đọc (phía dưới)
谬
miù • mậu
Sai lầm
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
翏
Chữ Lục
Bay cao, tiếng gió / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hoang đường (vô lý), sai lầm, phi lý, nực cười (về mặt logic/lý lẽ).
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种shuōfǎ说法jiǎnzhí简直tài太huāngmiù荒谬le了,méiyǒu没有rènhé任何kēxué科学yījù依据。
Cách nói này quả thực quá hoang đường (phi lý), không có bất cứ căn cứ khoa học nào.
This claim is simply absurd and has no scientific basis whatsoever.
rènwéi认为dìqiú地球shì是píng平de的,zhè这shì是yí一gè个huāngmiù荒谬de的guāndiǎn观点。
Cho rằng trái đất phẳng là một quan điểm sai lầm (ngớ ngẩn).
The belief that the earth is flat is an absurd view.
zhè这shì是yí一gè个jíqí极其huāngmiù荒谬de的luójí逻辑。
Đây là một logic cực kỳ phi lý.
This is an utterly absurd line of logic.
wǒmen我们yào要bóchì驳斥nàxiē那些huāngmiù荒谬de的yánlùn言论。
Chúng ta phải bác bỏ những ngôn luận sai trái (vô căn cứ) đó.
We must refute those absurd remarks.
nǐ你bù不juéde觉得nǐ你de的jièkǒu借口hěn很huāngmiù荒谬ma吗?
Bạn không thấy cái cớ của bạn rất nực cười (vô lý) sao?
Don't you think your excuse is ridiculous?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây