ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
谬
miù
Sai lầm, vô lý
Hán việt: mậu
丶フフ丶一フ丶一ノ丶ノノノ
13
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Lời nói (讠) phóng đại bay bổng trên mây (翏) xa rời thực tế sẽ dẫn đến những nhận định lệch lạc, sai lầm, vô lý (谬).

Thành phần cấu tạo

谬
miù
Sai lầm, vô lý
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
翏
Chữ Lục
Bay cao, tiếng gió / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Sai lầm, vô lý
Ví dụ (3)
zhè这gè个shuōfǎ说法hěn很huāngmiù荒谬。
Cách nói này rất hoang đường vô lý.
This claim is very absurd.
tā他de的pànduàn判断wánquán完全miù谬wù误。
Phán đoán của anh ấy hoàn toàn sai lầm.
His judgment is completely erroneous.
miùlùn谬论bù不néng能dàngzuò当作zhēnlǐ真理。
Luận điệu sai lầm không thể xem là chân lý.
Fallacies cannot be taken as truth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây