ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
荒芜
huāng wú
cằn cỗi
Hán việt: hoang vu
—

Gợi nhớ

Từ "荒芜" (huāng wú) mang nghĩa "cằn cỗi", kết hợp bởi 荒 (huāng - hoang): "Hoang vắng" + 芜 (wú - vu): "cỏ mọc hoang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 荒: Nơi cỏ dại mọc tràn lan (芒) bên những dòng sông cạn trơ đáy (川) không người cày cấy sẽ biến thành vùng đất hoang vắng (荒). • Chữ 芜: Cánh đồng không còn người canh tác chăm nom (无) để mặc cho cỏ dại (艹) mọc tràn lan trở nên rậm rạp, hoang vu (芜).

Thành phần cấu tạo

荒芜
huāng wú
cằn cỗi
荒
huāng • hoang
Hoang vắng
芒
Chữ Mang
râu hạt lúa (phía trên)
川
Bộ Xuyên
Dòng sông / âm đọc (phía dưới)
芜
wú • vu
cỏ mọc hoang
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ dại, bụi rậm
无
Bộ Vô
Không người chăm sóc

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:cằn cỗi
Ví dụ (3)
yóuyú由于láodònglì劳动力liúshī流失,cūn村lǐ里de的bù不shǎo少tǔdì土地dōu都huāngwú荒芜le了。
Do nguồn lao động bị thất thoát, không ít ruộng đất trong làng đã bị bỏ hoang cỏ dại mọc đầy.
Due to the loss of labor, much of the land in the village has lain fallow and become overgrown.
chángqī长期wúrénjūzhù无人居住de的lǎozhái老宅yuànzi院子lǐ里yí一piàn片huāngwú荒芜。
Khu vườn của căn nhà cổ lâu ngày không có người ở trông vô cùng hoang vu, rậm rạp.
The courtyard of the long-uninhabited old house is completely overgrown with weeds.
rúguǒ如果bù不jiānchí坚持xuéxí学习,zhīshí知识yě也huì会huāngwú荒芜。
Nếu không kiên trì học tập, kiến thức cũng sẽ bị mai một hoang phế.
If you don't keep learning, your knowledge will also fall into neglect.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây