ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
沙荒地
shāhuāngdì
Đất cát hoang hóa
Hán việt: sa hoang địa
—

Gợi nhớ

Từ "沙荒地" (shāhuāngdì) mang nghĩa "Đất cát hoang hóa", kết hợp bởi 沙 (shā - sa): "Cát" + 荒 (huāng - hoang): "Hoang vắng" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 沙: Khi nước thủy triều (氵) rút đi ít nhiều (少), bờ biển lộ ra vô số hạt đá mịn màng lấp lánh, chính là bãi cát (沙). • Chữ 荒: Nơi cỏ dại mọc tràn lan (芒) bên những dòng sông cạn trơ đáy (川) không người cày cấy sẽ biến thành vùng đất hoang vắng (荒). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động.

Thành phần cấu tạo

沙荒地
shāhuāngdì
Đất cát hoang hóa
沙
shā • sa
Cát
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Ít / âm đọc (bên phải)
荒
huāng • hoang
Hoang vắng
芒
Chữ Mang
râu hạt lúa (phía trên)
川
Bộ Xuyên
Dòng sông / âm đọc (phía dưới)
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đất cát hoang hóa
Ví dụ (3)
tōngguò通过zhòngzhí种植fángfēnggùshālín防风固沙林,yuánběn原本de的shāhuāngdì沙荒地zhúbù逐步zhǎng长chū出le了lǜcǎo绿草。
Nhờ trồng rừng phòng hộ chắn gió giữ cát, vùng đất cát hoang hóa ban đầu đã dần mọc lên cỏ xanh.
By planting windbreak and sand-fixation forests, green grass gradually grew on what was once sandy wasteland.
shāhuāngdì沙荒地shuǐfèn水分zhēngfā蒸发jíkuài极快,gǎizào改造nándù难度xiāng相jiào较pǔtōng普通huāngdì荒地gèng更dà大。
Đất cát hoang hóa có tốc độ bay hơi nước cực nhanh, độ khó cải tạo lớn hơn nhiều so với đất hoang thông thường.
Moisture evaporates extremely quickly in sandy wasteland, making it much harder to reclaim than ordinary wasteland.
gāi该kēyán科研tuánduì团队zhèngzài正在shìyàn试验yì一zhǒng种shìhé适合zài在běifāng北方shāhuāngdì沙荒地zhòngzhí种植de的nàihàn耐旱guànmù灌木。
Nhóm nghiên cứu khoa học này đang thử nghiệm một loại cây bụi chịu hạn thích hợp trồng ở vùng đất cát hoang hóa miền Bắc.
The research team is testing a drought-tolerant shrub suitable for planting in northern sandy wastelands.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây