ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
荒岛
huāngdǎo
đảo hoang
Hán việt: hoang đảo
—

Gợi nhớ

Từ "荒岛" (huāngdǎo) mang nghĩa "đảo hoang", kết hợp bởi 荒 (huāng - hoang): "Hoang vắng" + 岛 (dǎo - đảo): "Đảo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 荒: Nơi cỏ dại mọc tràn lan (芒) bên những dòng sông cạn trơ đáy (川) không người cày cấy sẽ biến thành vùng đất hoang vắng (荒). • Chữ 岛: Đàn chim biển (鸟) sải cánh bay về đậu trên đỉnh núi đá nhô lên giữa đại dương (山) tạo nên hình ảnh hòn đảo (岛).

Thành phần cấu tạo

荒岛
huāngdǎo
đảo hoang
荒
huāng • hoang
Hoang vắng
芒
Chữ Mang
râu hạt lúa (phía trên)
川
Bộ Xuyên
Dòng sông / âm đọc (phía dưới)
岛
dǎo • đảo
Đảo
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Chim (phía trên - biến thể)
山
Bộ Sơn
Núi (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đảo hoang
Ví dụ (3)
tā他de的chuán船zài在bàofēngyǔ暴风雨zhōng中chénmò沉没,tā他bèipò被迫zài在yí一gè个huāngdǎo荒岛shàng上shēngcún生存。
Thuyền của anh ấy bị chìm trong bão, anh ấy buộc phải sinh tồn trên một hòn đảo hoang.
His ship sank in the storm, and he was forced to survive on a deserted island.
zhè这zuò座huāngdǎo荒岛shàng上méiyǒu没有rènhé任何dànshuǐ淡水zīyuán资源。
Trên hòn đảo hoang này không có bất kỳ nguồn nước ngọt nào.
There are no freshwater resources whatsoever on this deserted island.
kēxuéjiā科学家men们láidào来到zhè这zuò座huāngdǎo荒岛jìnxíng进行shēngtài生态kǎochá考察。
Các nhà khoa học đã đến hòn đảo hoang này để tiến hành khảo sát sinh thái.
Scientists came to this uninhabited island to conduct an ecological survey.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây