ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
宝岛
bǎo dǎo
đảo kho báu
Hán việt: bảo đảo
—

Gợi nhớ

Từ "宝岛" (bǎo dǎo) mang nghĩa "đảo kho báu", kết hợp bởi 宝 (bǎo - bảo): "bảo bối" + 岛 (dǎo - đảo): "Đảo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 宝: Viên ngọc quý (玉) được cất giữ cẩn thận dưới mái nhà (宀) kiên cố, chính là báu vật, bảo bối (宝). • Chữ 岛: Đàn chim biển (鸟) sải cánh bay về đậu trên đỉnh núi đá nhô lên giữa đại dương (山) tạo nên hình ảnh hòn đảo (岛).

Thành phần cấu tạo

宝岛
bǎo dǎo
đảo kho báu
宝
bǎo • bảo
bảo bối
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
玉
Bộ Ngọc
Ngọc (phía dưới)
岛
dǎo • đảo
Đảo
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Chim (phía trên - biến thể)
山
Bộ Sơn
Núi (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đảo kho báu
Ví dụ (3)
táiwān台湾zìgǔyǐlái自古以来jiù就bèi被chēngwéi称为bǎodǎo宝岛。
Đài Loan từ xưa đến nay đã được gọi là đảo ngọc.
Taiwan has been known as a treasure island since ancient times.
zhè这zuò座bǎodǎo宝岛yōngyǒu拥有fēngfù丰富de的zìránzīyuán自然资源。
Hòn đảo ngọc này sở hữu nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.
This treasure island possesses abundant natural resources.
xǔduō许多yóukè游客mùmíng慕名láidào来到zhè这zuò座měilì美丽de的bǎodǎo宝岛guānguāng观光。
Nhiều du khách ngưỡng mộ danh tiếng đã đến tham quan hòn đảo ngọc xinh đẹp này.
Drawn by its reputation, many tourists come to visit this beautiful treasure island.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây