ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
电热宝
Diàn rè bǎo
Túi sưởi điện
Hán việt: điện nhiệt bảo
—

Gợi nhớ

Từ "电热宝" (Diàn rè bǎo) mang nghĩa "Túi sưởi điện", kết hợp bởi 电 (diàn - điện): "điện" + 热 (rè - nhiệt): "nóng" + 宝 (bǎo - bảo): "bảo bối". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 热: Đôi tay cầm nắm đồ vật (执) hơ trên ngọn lửa đỏ rực (灬) làm tỏa ra hơi ấm bỏng rát là nóng, nhiệt tình (热). • Chữ 宝: Viên ngọc quý (玉) được cất giữ cẩn thận dưới mái nhà (宀) kiên cố, chính là báu vật, bảo bối (宝).

Thành phần cấu tạo

电热宝
Diàn rè bǎo
Túi sưởi điện
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
热
rè • nhiệt
nóng
执
Chấp
Cầm nắm (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa (phía dưới)
宝
bǎo • bảo
bảo bối
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
玉
Bộ Ngọc
Ngọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Túi sưởi điện
Ví dụ (2)
mèimei妹妹de的shǒu手róngyì容易fā发liáng凉,dōngtiān冬天tiāntiān天天pěng捧zhe着yí一gè个diàn电rè热bǎo宝。
Tay em gái dễ bị lạnh, mùa đông ngày nào cũng ôm một chiếc túi sưởi điện.
My younger sister's hands get cold easily, so she holds a rechargeable hand warmer every day in winter.
zhè这gè个diàn电rè热bǎo宝chōngdiàn充电wǔ五fēnzhōng分钟jiù就kěyǐ可以yòng用liǎngsān两三gè个xiǎoshí小时。
Chiếc túi sưởi điện này sạc pin năm phút là có thể dùng được hai đến ba tiếng.
This rechargeable hand warmer can be used for two to three hours after charging for five minutes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây