ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
半岛
bàndǎo
bán đảo
Hán việt: bán đảo
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "半岛" (bàndǎo) mang nghĩa "bán đảo", kết hợp bởi 半 (bàn - bán): "một nửa" + 岛 (dǎo - đảo): "Đảo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 半: Hai nét chấm phẩy (丷) bổ đôi hình con trâu (牛) ngay chính giữa thành hai phần bằng nhau, biểu thị một nửa, phân nửa (半). • Chữ 岛: Đàn chim biển (鸟) sải cánh bay về đậu trên đỉnh núi đá nhô lên giữa đại dương (山) tạo nên hình ảnh hòn đảo (岛).

Thành phần cấu tạo

半岛
bàndǎo
bán đảo
半
bàn • bán
một nửa
丷
Hai chấm
Hai phần chia đôi (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (phía dưới)
岛
dǎo • đảo
Đảo
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Chim (phía trên - biến thể)
山
Bộ Sơn
Núi (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bán đảo
Ví dụ (5)
cháoxiān朝鲜bàndǎo半岛wèiyú位于yàzhōu亚洲dōngbù东部。
Bán đảo Triều Tiên nằm ở phía đông châu Á.
The Korean Peninsula is located in East Asia.
zhè这gè个bàndǎo半岛de的fēngjǐng风景fēicháng非常yōuměi优美。
Phong cảnh của bán đảo này vô cùng tươi đẹp.
The scenery on this peninsula is very beautiful.
tāmen他们zhù住zài在bàndǎo半岛shàng上de的yí一gè个xiǎozhèn小镇lǐ里。
Họ sống trong một thị trấn nhỏ trên bán đảo.
They live in a small town on the peninsula.
zhōng中nán南bàndǎo半岛bāokuò包括duōgè多个dōngnányà东南亚guójiā国家。
Bán đảo Đông Dương bao gồm nhiều quốc gia Đông Nam Á.
The Indochinese Peninsula includes several Southeast Asian countries.
gāi该bàndǎo半岛de的qìhòu气候shífēn十分wēnhé温和,shìhé适合dùjià度假。
Khí hậu ở bán đảo này rất ôn hòa, thích hợp để nghỉ dưỡng.
The peninsula has a very mild climate, making it ideal for vacations.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây