ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一大半
yī dàbàn
hơn một nửa, phần lớn
Hán việt: nhất đại bán
Khẩu ngữ (Dialectal)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "一大半" (yī dàbàn) mang nghĩa "hơn một nửa, phần lớn", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 大 (dà - đại): "to" + 半 (bàn - bán): "một nửa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 半: Hai nét chấm phẩy (丷) bổ đôi hình con trâu (牛) ngay chính giữa thành hai phần bằng nhau, biểu thị một nửa, phân nửa (半).

Thành phần cấu tạo

一大半
yī dàbàn
hơn một nửa, phần lớn
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
半
bàn • bán
một nửa
丷
Hai chấm
Hai phần chia đôi (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / numeral-measure
Nghĩa:hơn một nửa, phần lớn
Ví dụ (5)
zhè这gè个dà大xīguā西瓜,zán咱liǎ俩yì一rén人yíbàn一半zi子。
Quả dưa hấu lớn này, hai đứa mình mỗi người một nửa.
Let's split this big watermelon in half—you take one half and I'll take the other.
huór活儿yǐjīng已经gān干le了yíbàn一半zi子le了。
Công việc đã làm được một nửa rồi.
The job is already half done.
nǐ你jiù就gěi给wǒ我liú留zhème这么yìxiǎo一小bàn半zi子a啊?
Bạn chỉ để lại cho tôi một mẩu (nửa nhỏ) thế này thôi à?
You only left me this tiny little bit?
bǎ把píngguǒ苹果qiēchéng切成liǎngbàn两半zi子。
Cắt quả táo thành hai nửa.
Cut the apple in half.
zhè这qián钱wǒ我děi得fēngěi分给nǐ你yíbàn一半zi子。
Số tiền này tôi phải chia cho bạn một nửa.
I have to give you half of this money.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây