ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
半途而废
bàntú'érfèi
bỏ cuộc giữa chừng, bỏ dở nửa chừng, giữa đường đứt gánh, làm không đến nơi đến chốn.
Hán việt: bán đồ nhi phế
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "半途而废" (bàntú'érfèi) mang nghĩa "nửa đường bỏ dở", kết hợp bởi 半 (bàn - bán): "một nửa" + 途 (tú - đồ): "đường đi" + 而 (ér - nhi): "Mà" + 废 (fèi - phế): "Bãi bỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 半: Hai nét chấm phẩy (丷) bổ đôi hình con trâu (牛) ngay chính giữa thành hai phần bằng nhau, biểu thị một nửa, phân nửa (半). • Chữ 途: Thong thả (余) cất bước đi xa trên chặng đường dài (辶), mở ra cả một hành trình và lộ trình phía trước (途). • Chữ 而: Hình ảnh bộ râu dài mềm mại rủ xuống dưới cằm được mượn làm hư từ nối kết hai vế câu với nghĩa là mà, và (而). • Chữ 废: Căn nhà rộng lớn (广) không còn người chăm sóc đành phát hoang bỏ trống (发), dần bị bãi bỏ và phế bỏ (废).

Thành phần cấu tạo

半途而废
bàntú'érfèi
nửa đường bỏ dở
半
bàn • bán
một nửa
丷
Hai chấm
Hai phần chia đôi (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (phía dưới)
途
tú • đồ
đường đi
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên trong)
而
ér • nhi
Mà
而
Bộ Nhi
Hình bộ râu rủ xuống từ cằm
废
fèi • phế
Bãi bỏ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
发
Phát
Phát / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:bỏ cuộc giữa chừng, bỏ dở nửa chừng, giữa đường đứt gánh, làm không đến nơi đến chốn.
Ví dụ (5)
xuéxí学习wàiyǔ外语xūyào需要jiānchí坚持,bù不néng能bàntú'érfèi半途而废。
Học ngoại ngữ cần phải kiên trì, không được bỏ cuộc giữa chừng.
Learning a foreign language requires perseverance; you must not give up halfway.
zuò做rènhé任何shìqing事情dōu都yào要shàn善shǐ始shàn善zhōng终,qièjì切忌bàntú'érfèi半途而废。
Làm bất cứ việc gì cũng phải có đầu có đuôi, kỵ nhất là bỏ dở nửa chừng.
Whatever you do, you should finish what you start and never give up halfway.
rúguǒ如果xiànzài现在fàngqì放弃,zhīqián之前de的nǔlì努力jiù就bàntú'érfèi半途而废le了。
Nếu bây giờ từ bỏ, thì những nỗ lực trước đó coi như đổ sông đổ bể (bỏ dở).
If you give up now, all your previous efforts will go to waste.
tā他shì是gè个hěn很yǒu有yìlì毅力de的rén人,cóngbú从不bàntú'érfèi半途而废。
Anh ấy là người rất có nghị lực, không bao giờ bỏ cuộc giữa chừng.
He is a very determined person and never gives up halfway.
zhè这xiàng项gōngchéng工程yīnwèi因为zījīn资金duǎnquē短缺ér而bàntú'érfèi半途而废。
Công trình này vì thiếu hụt vốn mà phải bỏ dở giữa chừng.
The project was abandoned halfway because of a lack of funds.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây