ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
然而
rán'ér
tuy nhiên, nhưng mà, thế mà (liên từ biểu thị sự chuyển ngoặt, trang trọng hơn 'dànshì').
Hán việt: nhiên nhi
HSK 4
Liên từ

Gợi nhớ

Từ "然而" (rán'ér) mang nghĩa "Tuy nhiên, nhưng", kết hợp bởi 然 (rán - nhiên): "như vậy" + 而 (ér - nhi): "Mà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 然: Miếng thịt chó ướp gia vị (肰) đặt trên ngọn lửa bốn chấm (灬) nướng chín tỏa hương thơm đương nhiên phải làm như vậy, đúng thế (然). • Chữ 而: Hình ảnh bộ râu dài mềm mại rủ xuống dưới cằm được mượn làm hư từ nối kết hai vế câu với nghĩa là mà, và (而).

Thành phần cấu tạo

然而
rán'ér
Tuy nhiên, nhưng
然
rán • nhiên
như vậy
肰
Chữ Nhiên (cổ)
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)
而
ér • nhi
Mà
而
Bộ Nhi
Hình bộ râu rủ xuống từ cằm

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:tuy nhiên, nhưng mà, thế mà (liên từ biểu thị sự chuyển ngoặt, trang trọng hơn 'dànshì').
Ví dụ (5)
tā他suīrán虽然shēngbìng生病le了,rán'ér然而tā他háishi还是jiānchí坚持qù去shàngbān上班。
Mặc dù anh ấy bị ốm, tuy nhiên anh ấy vẫn kiên trì đi làm.
Although he was sick, he still insisted on going to work.
zhèlǐ这里de的fēngjǐng风景hěn很měi美,rán'ér然而yóukè游客què却hěn很shǎo少。
Phong cảnh ở đây rất đẹp, tuy nhiên du khách lại rất ít.
The scenery here is beautiful, yet there are very few tourists.
wǒ我xiǎng想mǎi买nà那liàng辆chē车,rán'ér然而wǒ我méiyǒu没有nàme那么duō多qián钱。
Tôi muốn mua chiếc xe đó, tuy nhiên tôi không có nhiều tiền như vậy.
I want to buy that car, yet I don't have that much money.
hěn很duō多rén人chángshì尝试guò过,rán'ér然而chénggōng成功de的zhǐyǒu只有shǎoshù少数。
Rất nhiều người đã thử qua, tuy nhiên người thành công chỉ là thiểu số.
Many people have tried, yet only a few have succeeded.
kējì科技dàilái带来le了biànlì便利,rán'ér然而yě也dàilái带来le了yìxiē一些xīn新wèntí问题。
Công nghệ mang lại sự tiện lợi, tuy nhiên cũng mang tới một số vấn đề mới.
Technology has brought convenience, yet it has also brought some new problems.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây