ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
半生
bànshēng
Nửa đời
Hán việt: bán sinh
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "半生" (bànshēng) mang nghĩa "Nửa đời", kết hợp bởi 半 (bàn - bán): "một nửa" + 生 (shēng - sinh): "sinh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 半: Hai nét chấm phẩy (丷) bổ đôi hình con trâu (牛) ngay chính giữa thành hai phần bằng nhau, biểu thị một nửa, phân nửa (半). • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生).

Thành phần cấu tạo

半生
bànshēng
Nửa đời
半
bàn • bán
một nửa
丷
Hai chấm
Hai phần chia đôi (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (phía dưới)
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nửa đời
Ví dụ (3)
tā他bǎ把bànshēng半生dōu都xiàngěi献给le了jiàoyù教育。
Ông ấy dành nửa đời cho giáo dục.
He dedicated half his life to education.
tā她yòng用bànshēng半生yánjiū研究yīxué医学。
Cô ấy dùng nửa đời để nghiên cứu y học.
She spent half her life studying medicine.
zhè这duàn段jīnglì经历yǐngxiǎng影响le了tā他de的bànshēng半生。
Trải nghiệm này ảnh hưởng đến nửa đời ông ấy.
This experience affected half of his life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây