ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
半月
bànyuè
Nửa tháng, bán nguyệt
Hán việt: bán nguyệt
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "半月" (bànyuè) nghĩa là "Nửa tháng, bán nguyệt", ghép bởi: 半 (bàn): một nửa + 月 (yuè): tháng.

Thành phần cấu tạo

半月
bànyuè
Nửa tháng, bán nguyệt
丷
牛
月

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nửa tháng, bán nguyệt
Ví dụ (3)
tā他zài在yīyuàn医院zhù住le了bànyuè半月。
Anh ấy nằm viện nửa tháng.
He stayed in the hospital for half a month.
bànyuè半月hòu后wǒmen我们zài再jiànmiàn见面。
Nửa tháng sau chúng ta gặp lại.
Let's meet again in half a month.
zhè这xiàng项gōngzuò工作xūyào需要bànyuè半月shíjiān时间。
Công việc này cần nửa tháng.
This work requires half a month's time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây