半月
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "半月" (bànyuè) nghĩa là "Nửa tháng, bán nguyệt", ghép bởi: 半 (bàn): một nửa + 月 (yuè): tháng.
Thành phần cấu tạo
半月
Nửa tháng, bán nguyệt
丷
牛
月
Hình ảnh:

Phân tích từ 半月
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nửa tháng, bán nguyệt
Ví dụ (3)
他在医院住了半月。
Anh ấy nằm viện nửa tháng.
He stayed in the hospital for half a month.
半月后我们再见面。
Nửa tháng sau chúng ta gặp lại.
Let's meet again in half a month.
这项工作需要半月时间。
Công việc này cần nửa tháng.
This work requires half a month's time.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây