ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
月亮
yuèliang
Mặt trăng.
Hán việt: nguyệt lượng
HSK3
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "月亮" (yuèliang) mang nghĩa "Mặt trăng", kết hợp bởi 月 (yuè - nguyệt): "tháng" + 亮 (liàng - lượng): "Sáng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 月: Vầng trăng khuyết cong cong treo lơ lửng giữa bầu trời đêm, cứ mỗi chu kỳ tròn rồi lại khuyết là tròn một tháng, mặt trăng (月). • Chữ 亮: Từ mái đình cao (亠) có khung cửa thoáng (口), ánh đèn tỏa chiếu xuống bóng người (几) đứng bên dưới thật rực rỡ, sáng sủa (亮).

Thành phần cấu tạo

月亮
yuèliang
Mặt trăng
月
yuè • nguyệt
tháng
月
Bộ Nguyệt
Hình mặt trăng lưỡi liềm với hai nét bên trong
亮
liàng • lượng
Sáng
亠
Bộ Đầu
Mái đình trên cao
口
Bộ Khẩu
Khung cửa sổ đón nắng (ở giữa)
几
Bộ Kỷ
Đôi chân người đứng dưới ánh đèn (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mặt trăng.
Ví dụ (5)
jīnwǎn今晚de的yuèliang月亮yòu又dàyòuyuán大又圆。
Mặt trăng tối nay vừa to vừa tròn.
Tonight's moon is big and round.
yuèliang月亮chūlái出来le了,zhàoliàng照亮le了dàdì大地。
Mặt trăng đã ló ra, chiếu sáng cả mặt đất.
The moon came out and lit up the earth.
wānwān弯弯de的yuèliang月亮xiàng像yì一tiáo条xiǎochuán小船。
Vầng trăng cong cong trông như một chiếc thuyền nhỏ.
The crescent moon looks like a little boat.
bìng并bú不shì是měiwǎn每晚dōu都néng能kàndào看到yuèliang月亮。
Không phải tối nào cũng có thể nhìn thấy mặt trăng.
You can't see the moon every night.
wǒmen我们zài在yuèliang月亮xià下sànbù散步。
Chúng tôi đi dạo dưới ánh trăng.
We took a walk under the moon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây