月亮
HSK3
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "月亮" (yuèliang) mang nghĩa "Mặt trăng", kết hợp bởi 月 (yuè - nguyệt): "tháng" + 亮 (liàng - lượng): "Sáng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 月: Vầng trăng khuyết cong cong treo lơ lửng giữa bầu trời đêm, cứ mỗi chu kỳ tròn rồi lại khuyết là tròn một tháng, mặt trăng (月). • Chữ 亮: Từ mái đình cao (亠) có khung cửa thoáng (口), ánh đèn tỏa chiếu xuống bóng người (几) đứng bên dưới thật rực rỡ, sáng sủa (亮).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 月亮
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mặt trăng.
Ví dụ (5)
今晚的月亮又大又圆。
Mặt trăng tối nay vừa to vừa tròn.
Tonight's moon is big and round.
月亮出来了,照亮了大地。
Mặt trăng đã ló ra, chiếu sáng cả mặt đất.
The moon came out and lit up the earth.
弯弯的月亮像一条小船。
Vầng trăng cong cong trông như một chiếc thuyền nhỏ.
The crescent moon looks like a little boat.
并不是每晚都能看到月亮。
Không phải tối nào cũng có thể nhìn thấy mặt trăng.
You can't see the moon every night.
我们在月亮下散步。
Chúng tôi đi dạo dưới ánh trăng.
We took a walk under the moon.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây