ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
宝宝
bǎobao
em bé
Hán việt: bảo bảo
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "宝宝" (bǎobao) mang nghĩa "em bé", kết hợp bởi 宝 (bǎo - bảo): "bảo bối" + 宝 (bǎo - bảo): "bảo bối". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 宝: Viên ngọc quý (玉) được cất giữ cẩn thận dưới mái nhà (宀) kiên cố, chính là báu vật, bảo bối (宝). • Chữ 宝: Viên ngọc quý (玉) được cất giữ cẩn thận dưới mái nhà (宀) kiên cố, chính là báu vật, bảo bối (宝).

Thành phần cấu tạo

宝宝
bǎobao
em bé
宝
bǎo • bảo
bảo bối
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
玉
Bộ Ngọc
Ngọc (phía dưới)
宝
bǎo • bảo
bảo bối
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
玉
Bộ Ngọc
Ngọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:em bé
Ví dụ (3)
bǎobao宝宝zhèngzài正在shuìjiào睡觉。
Em bé đang ngủ.
The baby is sleeping.
māma妈妈gěi给bǎobao宝宝huàn换yīfu衣服。
Mẹ thay quần áo cho em bé.
Mom is changing the baby's clothes.
bǎobao宝宝tīngdào听到yīnyuè音乐jiù就xiào笑le了。
Em bé nghe thấy nhạc liền cười.
The baby smiled as soon as they heard the music.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây