宝宝
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "宝宝" (bǎobao) mang nghĩa "em bé", kết hợp bởi 宝 (bǎo - bảo): "bảo bối" + 宝 (bǎo - bảo): "bảo bối". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 宝: Viên ngọc quý (玉) được cất giữ cẩn thận dưới mái nhà (宀) kiên cố, chính là báu vật, bảo bối (宝). • Chữ 宝: Viên ngọc quý (玉) được cất giữ cẩn thận dưới mái nhà (宀) kiên cố, chính là báu vật, bảo bối (宝).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 宝宝
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây