ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
诞生
dànshēng
ra đời, chào đời, đản sinh, được thành lập (tổ chức, quốc gia).
Hán việt: đản sinh
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "诞生" (dànshēng) mang nghĩa "ra đời", kết hợp bởi 诞 (dàn - đản): "sinh ra" + 生 (shēng - sinh): "sinh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 诞: Dùng lời nói trang trọng (讠) kéo dài niềm vui (延) để chúc mừng ngày một sinh linh chào đời chính là lễ giáng sinh, ra đời (诞). • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生).

Thành phần cấu tạo

诞生
dànshēng
ra đời
诞
dàn • đản
sinh ra
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
延
Diên
Kéo dài / âm đọc (bên phải)
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ra đời, chào đời, đản sinh, được thành lập (tổ chức, quốc gia).
Ví dụ (5)
19491949nián年,xīn新zhōngguó中国dànshēng诞生le了。
Năm 1949, nước Trung Quốc mới ra đời.
In 1949, New China was born.
hùliánwǎng互联网de的dànshēng诞生gǎibiàn改变le了rénlèi人类de的shēnghuó生活fāngshì方式。
Sự ra đời của Internet đã thay đổi lối sống của nhân loại.
The birth of the Internet changed the way people live.
suízhe随着yì一shēng声tíkū啼哭,yí一gè个xiǎo小shēngmìng生命dànshēng诞生le了。
Cùng với tiếng khóc chào đời, một sinh mệnh nhỏ bé đã ra đời.
With a cry, a new life was born.
zhè这bù部wěidà伟大de的zuòpǐn作品dànshēng诞生yú于zhànhuǒ战火zhīzhōng之中。
Tác phẩm vĩ đại này đã ra đời trong khói lửa chiến tranh.
This great work was born amid the flames of war.
xīn新de的shìjiè世界jìlù纪录zài在zhèlǐ这里dànshēng诞生le了。
Kỷ lục thế giới mới đã được thiết lập (ra đời) tại đây.
A new world record was set here.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây