ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
星辰
xīngchén
ngôi sao, vì tinh tú
Hán việt: tinh thìn
—

Gợi nhớ

Từ "星辰" (xīngchén) mang nghĩa "ngôi sao, vì tinh tú", kết hợp bởi 星 (xīng - tinh): "sao" + 辰 (chén - thìn): "Nhật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 星: Tinh hoa của mặt trời (日) sản sinh (生) ra muôn vàn đốm sáng lấp lánh trên bầu trời đêm, chính là ngôi sao (星). • Chữ 辰: Chiếc vỏ sò sắc bén được buộc vào cán gỗ (辰) để người nông dân xới đất gieo trồng mỗi độ xuân về ứng với giờ Thìn, chi Thìn (辰).

Thành phần cấu tạo

星辰
xīngchén
ngôi sao, vì tinh tú
星
xīng • tinh
sao
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (phía dưới)
辰
chén • thìn
Nhật
辰
Bộ Thần
Hình con sò với tay cầm dùng đào đất

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:ngôi sao, vì tinh tú
Ví dụ (5)
yè夜kōngzhōng空中shǎnshuò闪烁zhe着wúshù无数de的xīngchén星辰。
Bầu trời đêm lấp lánh vô số các vì sao.
Countless stars are twinkling in the night sky.
wǒmen我们de的zhēngtú征途shì是xīngchén星辰dàhǎi大海。
Hành trình của chúng ta là biển cả và ngàn sao.
Our journey is to the stars and the sea.
gǔrén古人tōngguò通过guāncè观测xīngchén星辰lái来yùcè预测jíxiōng吉凶。
Người xưa dự đoán cát hung bằng cách quan sát các vì sao.
The ancients predicted good and bad fortune by observing the stars.
màntiān漫天de的xīngchén星辰zài在yè夜kōngzhōng空中shǎnshuò闪烁zháomí着迷rén人de的guāngmáng光芒。
Các vì sao đầy trời nhấp nháy ánh sáng mê hoặc trong bầu trời đêm.
A sky full of stars twinkled with charming light in the night sky.
shīrén诗人cháng常yǐ以xīngchén星辰lái来bǐyù比喻duì对měihǎo美好lǐxiǎng理想de的zhuīqiú追求。
Các nhà thơ thường dùng các vì sao để ví von cho việc theo đuổi lý tưởng tốt đẹp.
Poets often use the stars as a metaphor for the pursuit of beautiful ideals.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây