圣
フ丶一丨一
5
个, 位
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Bàn tay tài hoa (又) nắm giữ vận mệnh đất đai (土) với trí tuệ siêu phàm chính là bậc hiền triết, bậc thánh nhân (圣).
Thành phần cấu tạo
圣
Thánh
又
Bộ Hựu
Tay (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (13)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Thánh
Ví dụ (5)
祝大家圣诞节快乐!
Chúc mọi người Giáng sinh vui vẻ!
Merry Christmas, everyone!
婚姻是一件神圣的事。
Hôn nhân là một điều thiêng liêng (thần thánh).
Marriage is a sacred thing.
孔子被尊为中国古代的圣人。
Khổng Tử được tôn vinh là bậc thánh nhân của Trung Quốc cổ đại.
Confucius is revered as a sage of ancient China.
麦加是伊斯兰教的圣地。
Mecca là thánh địa của đạo Hồi.
Mecca is the holy city of Islam.
大臣们跪下接圣旨。
Các đại thần quỳ xuống nhận thánh chỉ.
The ministers knelt down to receive the imperial edict.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây