ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
圣
shèng
Thánh
Hán việt: thánh
フ丶一丨一
5
个, 位
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Bàn tay tài hoa (又) nắm giữ vận mệnh đất đai (土) với trí tuệ siêu phàm chính là bậc hiền triết, bậc thánh nhân (圣).

Thành phần cấu tạo

圣
shèng
Thánh
又
Bộ Hựu
Tay (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Thánh
Ví dụ (5)
zhù祝dàjiā大家shèngdànjié圣诞节kuàilè快乐!
Chúc mọi người Giáng sinh vui vẻ!
Merry Christmas, everyone!
hūnyīn婚姻shì是yí一jiàn件shénshèng神圣de的shì事。
Hôn nhân là một điều thiêng liêng (thần thánh).
Marriage is a sacred thing.
kǒngzi孔子bèi被zūn尊wéi为zhōngguó中国gǔdài古代de的shèngrén圣人。
Khổng Tử được tôn vinh là bậc thánh nhân của Trung Quốc cổ đại.
Confucius is revered as a sage of ancient China.
màijiā麦加shì是yīsīlánjiào伊斯兰教de的shèngdì圣地。
Mecca là thánh địa của đạo Hồi.
Mecca is the holy city of Islam.
dàchén大臣men们guìxià跪下jiē接shèngzhǐ圣旨。
Các đại thần quỳ xuống nhận thánh chỉ.
The ministers knelt down to receive the imperial edict.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây