ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
圣旨
shèng zhǐ
sắc lệnh của triều đình
Hán việt: thánh chỉ
—

Gợi nhớ

Từ "圣旨" (shèng zhǐ) mang nghĩa "sắc lệnh của triều đình", kết hợp bởi 圣 (shèng - thánh): "Thánh" + 旨 (zhǐ - chỉ): "Mục đích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 圣: Bàn tay tài hoa (又) nắm giữ vận mệnh đất đai (土) với trí tuệ siêu phàm chính là bậc hiền triết, bậc thánh nhân (圣). • Chữ 旨: Thìa (匕) nếm thức ăn dưới ánh mặt trời (日) thật ngon, ý chính cốt lõi của vấn đề, mục đích 旨.

Thành phần cấu tạo

圣旨
shèng zhǐ
sắc lệnh của triều đình
圣
shèng • thánh
Thánh
又
Bộ Hựu
Tay (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
旨
zhǐ • chỉ
Mục đích
匕
Bộ Tỉ
Thìa (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:sắc lệnh của triều đình
Ví dụ (3)
tài太jiān监zài在dàdiàn大殿shàng上xuāndú宣读huángdì皇帝de的shèngzhǐ圣旨。
Thái giám tuyên đọc thánh chỉ của hoàng đế trên đại điện.
The eunuch read out the emperor's imperial edict in the main hall.
wéikàng违抗shèngzhǐ圣旨shì是yào要bèi被mǎnménchāozhǎn满门抄斩de的zhòng重zuì罪。
Kháng lại thánh chỉ là trọng tội sẽ bị tru di tam tộc.
Defying an imperial edict was a capital crime punishable by the execution of one's entire family.
zài在gǔdài古代,shèngzhǐ圣旨dàibiǎo代表zhe着zhìgāowúshàng至高无上de的huángquán皇权。
Vào thời cổ đại, thánh chỉ đại diện cho hoàng quyền tối cao.
In ancient times, an imperial edict represented supreme imperial power.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây