ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
旨在
zhǐzài
nhằm mục đích, mục tiêu là
Hán việt: chỉ tại
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "旨在" (zhǐzài) mang nghĩa "nhằm mục đích, mục tiêu là", kết hợp bởi 旨 (zhǐ - chỉ): "Mục đích" + 在 (zài - tại): "đang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 旨: Thìa (匕) nếm thức ăn dưới ánh mặt trời (日) thật ngon, ý chính cốt lõi của vấn đề, mục đích 旨. • Chữ 在: Mầm cây non (才) vừa đâm chồi đã bám rễ thật sâu vào lòng đất (土), khẳng định sự hiện diện đang tồn tại, đang ở ngay nơi này (在).

Thành phần cấu tạo

旨在
zhǐzài
nhằm mục đích, mục tiêu là
旨
zhǐ • chỉ
Mục đích
匕
Bộ Tỉ
Thìa (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)
在
zài • tại
đang
土
Bộ Thổ
Đất (nằm phía dưới bên phải)
才
Tài
Mới, vừa, tài năng (nằm bên trái)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nhằm mục đích, mục tiêu là
Ví dụ (5)
zhè这xiàng项xīn新zhèngcè政策zhǐzài旨在cùjìn促进jīngjì经济zēngzhǎng增长。
Chính sách mới này nhằm mục đích thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
This new policy is aimed at promoting economic growth.
zhè这cì次péixùn培训zhǐzài旨在tígāo提高yuángōng员工de的gōutōng沟通nénglì能力。
Đợt đào tạo này nhằm mục tiêu nâng cao kỹ năng giao tiếp của nhân viên.
This training is intended to improve employees' communication skills.
wǒmen我们jǔbàn举办zhè这gè个huódòng活动zhǐzài旨在bǎohù保护shēngtài生态huánjìng环境。
Chúng tôi tổ chức hoạt động này nhằm mục đích bảo vệ môi trường sinh thái.
We are holding this event with the aim of protecting the ecological environment.
gāi该xiàngmù项目zhǐzài旨在wèi为pínkùn贫困dìqū地区de的háizi孩子tígōng提供gènghǎo更好de的jiàoyù教育。
Dự án này nhằm mục tiêu cung cấp nền giáo dục tốt hơn cho trẻ em ở các vùng nghèo khó.
This project is intended to provide better education for children in impoverished areas.
zhè这bù部fǎlǜ法律de的shíshī实施zhǐzài旨在bǎozhàng保障xiāofèizhě消费者de的héfǎ合法quányì权益。
Việc thực thi đạo luật này nhằm mục đích bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người tiêu dùng.
The implementation of this law is intended to protect consumers' lawful rights and interests.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây