ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
旨
zhǐ
Mục đích
Hán việt: chỉ
ノフ丨フ一一
6
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Thìa (匕) nếm thức ăn dưới ánh mặt trời (日) thật ngon, ý chính cốt lõi của vấn đề, mục đích 旨.

Thành phần cấu tạo

旨
zhǐ
Mục đích
匕
Bộ Tỉ
Thìa (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mục đích
Ví dụ (5)
wǒmen我们de的zōngzhǐ宗旨shì是wèi为kèhù客户tígōng提供zuìhǎo最好de的fúwù服务。
Mục đích của chúng tôi là cung cấp dịch vụ tốt nhất cho khách hàng.
Our mission is to provide customers with the best service.
zhè这cì次huìyì会议de的zhǔzhǐ主旨shì是tǎolùn讨论huánbǎo环保wèntí问题。
Mục đích chính của cuộc họp lần này là thảo luận về vấn đề bảo vệ môi trường.
The main theme of this meeting is to discuss environmental issues.
zhè这gè个jījīnhuì基金会de的chuànglì创立zōngzhǐ宗旨shì是bāngzhù帮助pínkùn贫困értóng儿童。
Mục đích thành lập của quỹ này là giúp đỡ trẻ em nghèo.
The founding purpose of this foundation is to help underprivileged children.
nǐ你bìxū必须míngbai明白zhè这xiàng项zhèngcè政策de的zhēnzhèng真正yìzhǐ意旨。
Bạn phải hiểu được mục đích thực sự của chính sách này.
You must understand the true intent of this policy.
gāixiàng该项mùdì目的zōngzhǐ宗旨shì是cùjìn促进wénhuà文化jiāoliú交流。
Mục đích của dự án này là thúc đẩy giao lưu văn hóa.
The purpose of this project is to promote cultural exchange.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây