ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
意旨
yì zhǐ
ý chỉ, chủ đích, ý muốn
Hán việt: ý chỉ
—

Gợi nhớ

Từ "意旨" (yì zhǐ) mang nghĩa "ý chỉ, chủ đích, ý muốn", kết hợp bởi 意 (yì - ý): "ý định" + 旨 (zhǐ - chỉ): "Mục đích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意). • Chữ 旨: Thìa (匕) nếm thức ăn dưới ánh mặt trời (日) thật ngon, ý chính cốt lõi của vấn đề, mục đích 旨.

Thành phần cấu tạo

意旨
yì zhǐ
ý chỉ, chủ đích, ý muốn
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
旨
zhǐ • chỉ
Mục đích
匕
Bộ Tỉ
Thìa (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:ý chỉ, chủ đích, ý muốn
Ví dụ (3)
zhè这fèn份wénjiàn文件de的zhǔyào主要yìzhǐ意旨shì是cùjìn促进shuāngfāng双方de的hézuò合作。
Chủ đích chủ yếu của văn bản này là thúc đẩy sự hợp tác giữa hai bên.
The main purpose of this document is to promote cooperation between the two parties.
wǒmen我们bìxū必须shēnkè深刻lǐnghuì领会lǐngdǎo领导de的yìzhǐ意旨,cái才néng能zuòhǎo做好gōngzuò工作。
Chúng ta phải lĩnh hội sâu sắc ý chỉ của lãnh đạo thì mới làm tốt công việc được.
We must thoroughly grasp the leadership's intentions in order to do our job well.
zhè这bù部diànyǐng电影de的yìzhǐ意旨zài在yú于huànxǐng唤醒rénmen人们duì对huánbǎo环保de的yìshí意识。
Ý đồ của bộ phim này nằm ở chỗ thức tỉnh ý thức của mọi người về việc bảo vệ môi trường.
The aim of this movie is to awaken people's awareness of environmental protection.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây