ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
意义
yìyì
ý nghĩa, giá trị (nội dung tư tưởng hoặc giá trị của sự việc/hành động).
Hán việt: ý nghĩa
个
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "意义" (yìyì) mang nghĩa "Ý nghĩa", kết hợp bởi 意 (yì - ý): "ý định" + 义 (yì - nghĩa): "chính nghĩa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意). • Chữ 义: Lấy điểm tựa chính trực (丶) đặt lên hai nét giao hòa (乂) để giữ vững đạo lý làm người và chính nghĩa (义).

Thành phần cấu tạo

意义
yìyì
Ý nghĩa
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
义
yì • nghĩa
chính nghĩa
义
Giản thể từ 義
Hình con dê (nghĩa) và vũ khí (chính nghĩa)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ý nghĩa, giá trị (nội dung tư tưởng hoặc giá trị của sự việc/hành động).
Ví dụ (5)
hěn很duō多rén人zhōngqíyìshēng终其一生dōu都zài在xúnzhǎo寻找shēngmìng生命de的zhēnzhèng真正yìyì意义。
Rất nhiều người dành cả cuộc đời để tìm kiếm ý nghĩa chân chính của cuộc sống.
Many people spend their entire lives searching for the true meaning of life.
zhè这jù句huà话dàodǐ到底shì是shénme什么yìyì意义,wǒ我dú读le了bàntiān半天yě也méi没dǒng懂。
Câu nói này rốt cuộc có ý nghĩa gì, tôi đọc cả buổi mà cũng không hiểu.
What exactly does this sentence mean? I've been reading it for quite a while and still don't understand it.
zuò做yìxiē一些bāngzhù帮助biérén别人de的shìqing事情,huì会ràng让nǐ你de的shēnghuó生活gèng更yǒu有yìyì意义。
Làm một số việc giúp đỡ người khác sẽ khiến cuộc sống của bạn có ý nghĩa hơn.
Doing things that help others will make your life more meaningful.
zhè这cì次huìyì会议duìyú对于gōngsī公司de的wèilái未来fāzhǎn发展jùyǒu具有zhòngdà重大de的zhànlüè战略yìyì意义。
Cuộc họp lần này có ý nghĩa chiến lược quan trọng đối với sự phát triển tương lai của công ty.
This meeting is of great strategic significance to the company's future development.
rúguǒ如果nǐ你zhǐshì只是wèile为了zhuànqián赚钱ér而gōngzuò工作,nà那jiù就tài太méi没yìyì意义le了。
Nếu bạn chỉ làm việc vì kiếm tiền, thì điều đó thật quá vô nghĩa.
If you work only to make money, that's too meaningless.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây