ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
有意义
yǒu yì yì
có ý nghĩa
Hán việt: hữu ý nghĩa
—

Gợi nhớ

Từ "有意义" (yǒu yì yì) mang nghĩa "có ý nghĩa", kết hợp bởi 有 (yǒu - hữu): "Có" + 意 (yì - ý): "ý định" + 义 (yì - nghĩa): "chính nghĩa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意). • Chữ 义: Lấy điểm tựa chính trực (丶) đặt lên hai nét giao hòa (乂) để giữ vững đạo lý làm người và chính nghĩa (义).

Thành phần cấu tạo

有意义
yǒu yì yì
có ý nghĩa
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
义
yì • nghĩa
chính nghĩa
义
Giản thể từ 義
Hình con dê (nghĩa) và vũ khí (chính nghĩa)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:có ý nghĩa
Ví dụ (3)
zuò做yìgōng义工shì是yí一jiàn件fēicháng非常yǒu有yìyì意义de的shìqing事情。
Làm tình nguyện viên là một việc vô cùng có ý nghĩa.
Doing volunteer work is a very meaningful thing.
tā他xīwàng希望néng能bǎ把yǒuxiàn有限de的shēngmìng生命tóurù投入dào到yǒu有yìyì意义de的shìyè事业zhōng中。
Anh ấy hy vọng có thể cống hiến cuộc đời hữu hạn của mình vào những sự nghiệp có ý nghĩa.
He hopes to devote his limited life to a meaningful cause.
lǎoshī老师de的huà话fēicháng非常shēnkè深刻,ràng让tóngxuémen同学们guò过le了yí一gè个yǒu有yìyì意义de的xiàwǔ下午。
Lời của thầy giáo rất sâu sắc, giúp các bạn học sinh có một buổi chiều đầy ý nghĩa.
The teacher's words were very profound, allowing the students to spend a meaningful afternoon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây