ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
宗旨
zōngzhǐ
tôn chỉ, mục đích, định hướng cốt lõi (của tổ chức, đảng phái, trường học...).
Hán việt: tông chỉ
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "宗旨" (zōngzhǐ) mang nghĩa "tôn chỉ", kết hợp bởi 宗 (zōng - tông): "tông phả" + 旨 (zhǐ - chỉ): "Mục đích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 宗: Dưới mái nhà từ đường (宀), nơi đặt bàn thờ thần linh và tổ tiên (示) của cả dòng tộc chính là nguồn cội, tổ tông, tông phái (宗). • Chữ 旨: Thìa (匕) nếm thức ăn dưới ánh mặt trời (日) thật ngon, ý chính cốt lõi của vấn đề, mục đích 旨.

Thành phần cấu tạo

宗旨
zōngzhǐ
tôn chỉ
宗
zōng • tông
tông phả
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
示
Bộ Thị
Thờ cúng (phía dưới)
旨
zhǐ • chỉ
Mục đích
匕
Bộ Tỉ
Thìa (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tôn chỉ, mục đích, định hướng cốt lõi (của tổ chức, đảng phái, trường học...).
Ví dụ (5)
quánxīnquányì全心全意wèi为rénmín人民fúwù服务shì是wǒmen我们dǎng党de的gēnběn根本zōngzhǐ宗旨。
Toàn tâm toàn ý phục vụ nhân dân là tôn chỉ căn bản của Đảng ta.
To serve the people wholeheartedly is the fundamental purpose of our Party.
zhè这jiā家yīyuàn医院de的zōngzhǐ宗旨shì是jiùsǐfúshāng救死扶伤。
Tôn chỉ của bệnh viện này là cứu người chết, giúp người bị thương (cứu chữa bệnh nhân).
The purpose of this hospital is to save lives and heal the wounded.
liánhéguó联合国de的zōngzhǐ宗旨shì是wéihù维护guójì国际hépíng和平yǔ与ānquán安全。
Tôn chỉ của Liên Hợp Quốc là duy trì hòa bình và an ninh quốc tế.
The purpose of the United Nations is to maintain international peace and security.
wǒmen我们de的bànxué办学zōngzhǐ宗旨shì是péiyǎng培养gāo高sùzhì素质de的réncái人才。
Tôn chỉ mở trường (giáo dục) của chúng tôi là đào tạo nhân tài tố chất cao.
The mission of our school is to cultivate highly qualified talent.
zhè这zhǒng种zuòfǎ做法wéibèi违背le了gōngsī公司de的fúwù服务zōngzhǐ宗旨。
Cách làm này đã đi ngược lại tôn chỉ phục vụ của công ty.
This practice goes against the company's service mission.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây