ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大宗
dàzōng
số lượng lớn, khối lượng lớn; hàng hóa cơ bản
Hán việt: đại tông
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "大宗" (dàzōng) mang nghĩa "số lượng lớn, khối lượng lớn; hàng hóa cơ bản", kết hợp bởi 大 (dà - đại): "to" + 宗 (zōng - tông): "tông phả". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 宗: Dưới mái nhà từ đường (宀), nơi đặt bàn thờ thần linh và tổ tiên (示) của cả dòng tộc chính là nguồn cội, tổ tông, tông phái (宗).

Thành phần cấu tạo

大宗
dàzōng
số lượng lớn, khối lượng lớn; hàng hóa cơ bản
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
宗
zōng • tông
tông phả
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
示
Bộ Thị
Thờ cúng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:số lượng lớn, khối lượng lớn; hàng hóa cơ bản
Ví dụ (5)
guójì国际dàzōng大宗shāngpǐn商品jiàgé价格bōdòng波动hěn很dà大。
Giá cả hàng hóa cơ bản quốc tế biến động rất lớn.
International bulk commodity prices fluctuate greatly.
wǒmen我们gōngsī公司xūyào需要jìnxíng进行dàzōng大宗cǎigòu采购yǐ以jiàngdīchéngběn降低成本。
Công ty chúng tôi cần mua hàng với số lượng lớn để giảm chi phí.
Our company needs to make bulk purchases to reduce costs.
zuótiān昨天gǔshì股市fāshēng发生le了yì一bǐ笔dàzōng大宗jiāoyì交易。
Hôm qua thị trường chứng khoán đã diễn ra một giao dịch với khối lượng lớn.
A block trade took place on the stock market yesterday.
liángshi粮食shì是gāiguó该国de的dàzōng大宗chūkǒu出口chǎnpǐn产品。
Lương thực là sản phẩm xuất khẩu với số lượng lớn của quốc gia này.
Grain is one of the country's major export commodities.
gòumǎi购买fángchǎn房产duì对pǔtōng普通jiātíng家庭láishuō来说shì是yí一xiàng项dàzōng大宗xiāofèi消费。
Việc mua sắm bất động sản đối với các gia đình bình thường là một khoản tiêu dùng với khối lượng tiền lớn.
Buying real estate is a major expense for ordinary families.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây