ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
宗
zōng
tông phả, họ
Hán việt: tông
丶丶フ一一丨ノ丶
8
样
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Dưới mái nhà từ đường (宀), nơi đặt bàn thờ thần linh và tổ tiên (示) của cả dòng tộc chính là nguồn cội, tổ tông, tông phái (宗).

Thành phần cấu tạo

宗
zōng
tông phả, họ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
示
Bộ Thị
Thờ cúng (phía dưới)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

宗zōng

Dùng cho các khoản tiền lớn, lô hàng lớn, giao dịch hoặc vụ án.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 宗 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một vụ giao dịch
yì一zōng宗jiāoyì交易
Một vụ giao dịch
Một vụ án
yì一zōng宗ànjiàn案件
Một vụ án
Một mối làm ăn
yì一zōng宗shēngyi生意
Một mối làm ăn
Một lô hàng hóa
yì一zōng宗huòwù货物
Một lô hàng hóa

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tông phả, họ
Ví dụ (5)
zhè这běn本zōng宗pǔ谱jìlù记录le了wǒmen我们jiāzú家族de的lìshǐ历史。
Cuốn tông phả này ghi chép lại lịch sử gia tộc chúng tôi.
This genealogy records the history of our family.
tā他shì是zhè这gè个zōng宗zú族de的zú族cháng长。
Ông ấy là tộc trưởng của dòng họ này.
He is the clan leader of this lineage.
wǒmen我们bù不néng能wàngjì忘记zǔzōng祖宗liúxià留下de的chuántǒng传统。
Chúng ta không được quên truyền thống mà tổ tông để lại.
We must not forget the traditions handed down by our ancestors.
měinián每年qīngmíngjié清明节,quánjiārén全家人dōu都huì会qù去zōng宗cí祠jìbài祭拜。
Hàng năm vào dịp tiết Thanh Minh, cả nhà đều đến nhà thờ họ để tế bái.
Every year during the Qingming Festival, the whole family goes to the ancestral hall to pay respects.
hěn很duō多hǎiwài海外zōng宗qīn亲huíguó回国xúngēn寻根wèn问zǔ祖。
Rất nhiều bà con cùng họ ở nước ngoài về nước tìm về cội nguồn.
Many overseas clan members return to their homeland to trace their roots and honor their ancestors.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây