ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
棕
zōng
Cọ, màu nâu
Hán việt: tông
一丨ノ丶丶丶フ一一丨ノ丶
12
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Loài cây thân gỗ (木) gắn bó lâu đời với tổ tông (宗) có lớp xơ vỏ sẫm màu chính là cây cọ và màu nâu (棕).

Thành phần cấu tạo

棕
zōng
Cọ, màu nâu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
宗
Chữ Tôn
tông phả, họ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cọ, màu nâu
Ví dụ (3)
lùbiān路边zhòng种zhe着zōng棕lǘ榈shù树。
Ven đường trồng cây cọ.
Palm trees are planted along the roadside.
tā他chuān穿zhe着zōngsè棕色wàitào外套。
Anh ấy mặc áo khoác màu nâu.
He is wearing a brown coat.
zhè这bǎ把shuāzi刷子shì是zōng棕máo毛zuò做de的。
Chiếc bàn chải này làm bằng sợi cọ.
This brush is made of coir bristles.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây