棕
一丨ノ丶丶丶フ一一丨ノ丶
12
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Loài cây thân gỗ (木) gắn bó lâu đời với tổ tông (宗) có lớp xơ vỏ sẫm màu chính là cây cọ và màu nâu (棕).
Thành phần cấu tạo
棕
Cọ, màu nâu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
宗
Chữ Tôn
tông phả, họ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cọ, màu nâu
Ví dụ (3)
路边种着棕榈树。
Ven đường trồng cây cọ.
Palm trees are planted along the roadside.
他穿着棕色外套。
Anh ấy mặc áo khoác màu nâu.
He is wearing a brown coat.
这把刷子是棕毛做的。
Chiếc bàn chải này làm bằng sợi cọ.
This brush is made of coir bristles.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây