ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
宗师
zōng shī
Đại kiện tướng, tông sư
Hán việt: tông sư
—

Gợi nhớ

Từ "宗师" (zōng shī) mang nghĩa "Đại kiện tướng, tông sư", kết hợp bởi 宗 (zōng - tông): "tông phả" + 师 (shī - sư): "thầy giáo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 宗: Dưới mái nhà từ đường (宀), nơi đặt bàn thờ thần linh và tổ tiên (示) của cả dòng tộc chính là nguồn cội, tổ tông, tông phái (宗). • Chữ 师: Người đứng dưới mái cờ chỉ huy và truyền dạy đạo lý cho bao thế hệ học trò chính là bậc thầy, thầy giáo (师).

Thành phần cấu tạo

宗师
zōng shī
Đại kiện tướng, tông sư
宗
zōng • tông
tông phả
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
示
Bộ Thị
Thờ cúng (phía dưới)
师
shī • sư
thầy giáo
师
Giản thể từ 師
Hình đoàn quân tập hợp (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Đại kiện tướng, tông sư
Ví dụ (3)
tā他shì是tàijíquán太极拳jiè界gōngrèn公认de的yídàizōngshī一代宗师。
Ông ấy là một thế hệ tông sư được công nhận trong giới Thái Cực Quyền.
He is universally recognized as a great master of his generation in the Tai Chi world.
zhè这wèi位xuéshù学术zōngshī宗师yìshēng一生zhìlì致力yú于zhōngguó中国gǔdài古代wénxué文学de的yánjiū研究。
Vị tông sư học thuật này cả đời cống hiến cho việc nghiên cứu văn học cổ đại Trung Quốc.
This academic master devoted his entire life to the study of ancient Chinese literature.
xiǎngyào想要chéngwéi成为yídàizōngshī一代宗师,xūyào需要fùchū付出chāohū超乎chángrén常人de的nǔlì努力。
Muốn trở thành một thế hệ tông sư, cần phải bỏ ra nỗ lực vượt bậc so với người thường.
To become a great master of a generation requires extraordinary effort.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây