ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
唐高宗
Táng Gāozōng
Đường Cao Tông
Hán việt: đường cao tông
—

Gợi nhớ

Từ "唐高宗" (Táng Gāozōng) mang nghĩa "Đường Cao Tông", kết hợp bởi 唐 (táng - đường): "Đường (triều đại)" + 高 (gāo - cao): "cao" + 宗 (zōng - tông): "tông phả". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 唐: Dưới mái nhà rộng lớn (广), bàn tay cầm bút (肀) ghi chép lại những lời truyền dạy từ miệng (口) qua bao thế hệ thời nhà Đường (唐). • Chữ 高: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高). • Chữ 宗: Dưới mái nhà từ đường (宀), nơi đặt bàn thờ thần linh và tổ tiên (示) của cả dòng tộc chính là nguồn cội, tổ tông, tông phái (宗).

Thành phần cấu tạo

唐高宗
Táng Gāozōng
Đường Cao Tông
唐
táng • đường
Đường (triều đại)
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
肀
Bộ Duật (biến thể)
Cây bút viết (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)
高
gāo • cao
cao
高
Bộ Cao
Hình tòa nhà cao, cổng thành cao
宗
zōng • tông
tông phả
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
示
Bộ Thị
Thờ cúng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Đường Cao Tông
Ví dụ (3)
táng唐gāo高zōnglǐzhì宗李治shì是tángtàizōng唐太宗lǐshìmín李世民de的dìjiǔgè第九个érzi儿子。
Đường Cao Tông Lý Trị là người con trai thứ chín của Đường Thái Tông Lý Thế Dân.
Emperor Gaozong of Tang, Li Zhi, was the ninth son of Emperor Taizong of Tang, Li Shimin.
zài在tánggāozōng唐高宗tǒngzhì统治shíqī时期,tángcháo唐朝de的jiāngyù疆域dádào达到le了zuìdà最大。
Vào thời kỳ Đường Cao Tông trị vì, lãnh thổ triều Đường đã đạt đến độ rộng lớn nhất.
During the reign of Emperor Gaozong of Tang, the territory of the Tang dynasty reached its greatest extent.
tánggāozōng唐高宗lì立wǔzétiān武则天wèi为huánghòu皇后,zhè这yì一juédìng决定shēnkè深刻gǎixiě改写le了tángcháo唐朝de的lìshǐ历史。
Đường Cao Tông lập Võ Tắc Thiên làm Hoàng hậu, quyết định này đã viết lại sâu sắc lịch sử nhà Đường.
Emperor Gaozong of Tang made Wu Zetian his empress, a decision that profoundly rewrote the history of the Tang dynasty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây