宗教信仰
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "宗教信仰" (zōngjiàoxìnyǎng) mang nghĩa "Tín ngưỡng tôn giáo", kết hợp bởi 宗 (zōng - tông): "tông phả" + 教 (jiāo - giáo): "dạy" + 信 (xìn - tín): "thư" + 仰 (yǎng - ngưỡng): "Ngưỡng mộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 宗: Dưới mái nhà từ đường (宀), nơi đặt bàn thờ thần linh và tổ tiên (示) của cả dòng tộc chính là nguồn cội, tổ tông, tông phái (宗). • Chữ 教: Người thầy cầm thước (攵) ân cần truyền thụ đạo lý hiếu thảo (孝) cho học trò chính là công việc dạy học, giảng dạy (教). • Chữ 信: Lời nói (言) của một con người (亻) luôn phải đi đôi với chữ tín để tạo dựng niềm tin tưởng và gửi gắm qua mỗi bức thư (信). • Chữ 仰: Một người (亻) thành kính ngẩng cao đầu (卬) hướng nhìn lên bậc tiền bối tài đức, thể hiện lòng tôn kính và ngưỡng mộ (仰).
Thành phần cấu tạo
宗教信仰
Tín ngưỡng tôn giáo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tín ngưỡng tôn giáo
Ví dụ (3)
我们应该尊重不同宗教信仰。
Chúng ta nên tôn trọng các tín ngưỡng tôn giáo khác nhau.
We should respect different religious beliefs.
宗教信仰影响了他的生活方式。
Tín ngưỡng tôn giáo ảnh hưởng đến cách sống của anh ấy.
Religious beliefs influenced his lifestyle.
这个地区有多种宗教信仰。
Khu vực này có nhiều tín ngưỡng tôn giáo.
There are various religious beliefs in this region.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây