ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
宗教信仰
zōngjiàoxìnyǎng
Tín ngưỡng tôn giáo
Hán việt: tông giáo tín ngưỡng
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "宗教信仰" (zōngjiàoxìnyǎng) mang nghĩa "Tín ngưỡng tôn giáo", kết hợp bởi 宗 (zōng - tông): "tông phả" + 教 (jiāo - giáo): "dạy" + 信 (xìn - tín): "thư" + 仰 (yǎng - ngưỡng): "Ngưỡng mộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 宗: Dưới mái nhà từ đường (宀), nơi đặt bàn thờ thần linh và tổ tiên (示) của cả dòng tộc chính là nguồn cội, tổ tông, tông phái (宗). • Chữ 教: Người thầy cầm thước (攵) ân cần truyền thụ đạo lý hiếu thảo (孝) cho học trò chính là công việc dạy học, giảng dạy (教). • Chữ 信: Lời nói (言) của một con người (亻) luôn phải đi đôi với chữ tín để tạo dựng niềm tin tưởng và gửi gắm qua mỗi bức thư (信). • Chữ 仰: Một người (亻) thành kính ngẩng cao đầu (卬) hướng nhìn lên bậc tiền bối tài đức, thể hiện lòng tôn kính và ngưỡng mộ (仰).

Thành phần cấu tạo

宗教信仰
zōngjiàoxìnyǎng
Tín ngưỡng tôn giáo
宗
zōng • tông
tông phả
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
示
Bộ Thị
Thờ cúng (phía dưới)
教
jiāo • giáo
dạy
孝
Hiếu
Hiếu thảo, kính trọng (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Tay cầm roi, hành động (nằm bên phải)
信
xìn • tín
thư
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (nằm bên phải)
仰
yǎng • ngưỡng
Ngưỡng mộ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
卬
Ngang
Ngẩng lên / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tín ngưỡng tôn giáo
Ví dụ (3)
wǒmen我们yīnggāi应该zūnzhòng尊重bùtóng不同zōngjiào宗教xìnyǎng信仰。
Chúng ta nên tôn trọng các tín ngưỡng tôn giáo khác nhau.
We should respect different religious beliefs.
zōngjiào宗教xìnyǎng信仰yǐngxiǎng影响le了tā他de的shēnghuó生活fāngshì方式。
Tín ngưỡng tôn giáo ảnh hưởng đến cách sống của anh ấy.
Religious beliefs influenced his lifestyle.
zhè这gè个dìqū地区yǒu有duōzhǒng多种zōngjiào宗教xìnyǎng信仰。
Khu vực này có nhiều tín ngưỡng tôn giáo.
There are various religious beliefs in this region.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây