仰
ノ丨ノ丨フ丨
6
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Một người (亻) thành kính ngẩng cao đầu (卬) hướng nhìn lên bậc tiền bối tài đức, thể hiện lòng tôn kính và ngưỡng mộ (仰).
Thành phần cấu tạo
仰
Ngưỡng mộ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
卬
Ngang
Ngẩng lên / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (11)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Ngưỡng mộ
Ví dụ (5)
我一直很仰慕他的才华。
Tôi luôn rất ngưỡng mộ tài năng của anh ấy.
I have always admired his talent.
这位老教授深受学生们的敬仰。
Vị giáo sư già này được các học trò vô cùng kính ngưỡng (kính trọng và ngưỡng mộ).
This old professor is deeply respected by his students.
久仰大名,今日有幸相见。
Ngưỡng mộ đại danh đã lâu, hôm nay mới có vinh hạnh gặp mặt.
I’ve long heard of your great reputation; it’s an honor to finally meet you today.
他是一位令人景仰的英雄。
Anh ấy là một vị anh hùng đáng để mọi người ngưỡng mộ.
He is a hero worthy of admiration.
先生的品格,令人有高山仰止之感。
Nhân cách của tiên sinh khiến người ta có cảm giác vô cùng ngưỡng mộ.
Your character inspires the same awe as a towering mountain.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây