ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
杨
yáng
cây dương, cây liễu; họ Dương
Hán việt: dương
一丨ノ丶フノノ
7
棵
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Hàng cây thân gỗ (木) vươn cành lá đón ánh nắng mặt trời rực rỡ (𠃓) bên bờ suối chính là loài cây dương, họ Dương (杨).

Thành phần cấu tạo

杨
yáng
cây dương, cây liễu; họ Dương
木
Bộ Mộc
Cây cối, thân gỗ (bên trái)
𠃓
Chữ Dương giản thể
Ánh nắng trải rộng, tung bay (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cây dương, cây liễu; họ Dương
Ví dụ (5)
yuànzi院子lǐ里zhòng种zhe着yì一kē棵gāodà高大de的bái白yángshù杨树。
Trong sân trồng một cây bạch dương cao lớn.
A tall white poplar tree is planted in the yard.
dàolù道路liǎngpáng两旁zhǎngmǎn长满le了bái白yáng杨。
Hai bên đường mọc đầy cây bạch dương.
White poplars line both sides of the road.
zhè这zhǒng种yáng杨mù木fēicháng非常shìhé适合zuò做jiājù家具。
Loại gỗ dương này rất thích hợp để làm đồ nội thất.
This kind of poplar wood is very suitable for making furniture.
qiūfēng秋风chuī吹guò过,yángshù杨树de的yèzi叶子fēnfēn纷纷làxià落下。
Gió thu thổi qua, lá cây dương thi nhau rụng xuống.
When the autumn wind blows, the leaves of the poplar trees fall one after another.
wǒmen我们zài在hébiān河边zhòng种le了jǐ几kē棵xiǎo小yángshù杨树。
Chúng tôi đã trồng vài cây dương nhỏ ở ven sông.
We planted several young poplar trees by the river.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây