杨
一丨ノ丶フノノ
7
棵
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Hàng cây thân gỗ (木) vươn cành lá đón ánh nắng mặt trời rực rỡ (𠃓) bên bờ suối chính là loài cây dương, họ Dương (杨).
Thành phần cấu tạo
杨
cây dương, cây liễu; họ Dương
木
Bộ Mộc
Cây cối, thân gỗ (bên trái)
𠃓
Chữ Dương giản thể
Ánh nắng trải rộng, tung bay (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cây dương, cây liễu; họ Dương
Ví dụ (5)
院子里种着一棵高大的白杨树。
Trong sân trồng một cây bạch dương cao lớn.
A tall white poplar tree is planted in the yard.
道路两旁长满了白杨。
Hai bên đường mọc đầy cây bạch dương.
White poplars line both sides of the road.
这种杨木非常适合做家具。
Loại gỗ dương này rất thích hợp để làm đồ nội thất.
This kind of poplar wood is very suitable for making furniture.
秋风吹过,杨树的叶子纷纷落下。
Gió thu thổi qua, lá cây dương thi nhau rụng xuống.
When the autumn wind blows, the leaves of the poplar trees fall one after another.
我们在河边种了几棵小杨树。
Chúng tôi đã trồng vài cây dương nhỏ ở ven sông.
We planted several young poplar trees by the river.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây