ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
水杨酸
shuǐyángsuān
Axit salicylic (BHA)
Hán việt: thủy dương toan
—

Gợi nhớ

Từ "水杨酸" (shuǐyángsuān) mang nghĩa "Axit salicylic (BHA)", kết hợp bởi 水 (shuǐ - thủy): "Nước" + 杨 (yáng - dương): "cây dương" + 酸 (suān - toan): "chua". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水). • Chữ 杨: Hàng cây thân gỗ (木) vươn cành lá đón ánh nắng mặt trời rực rỡ (𠃓) bên bờ suối chính là loài cây dương, họ Dương (杨). • Chữ 酸: Bình rượu ủ lâu ngày (酉) khiến người uống bước đi chầm chậm (夋) vì vị lên men đã chuyển sang chua và làm bắp chân mỏi nhức (酸).

Thành phần cấu tạo

水杨酸
shuǐyángsuān
Axit salicylic (BHA)
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn
杨
yáng • dương
cây dương
木
Bộ Mộc
Cây cối, thân gỗ (bên trái)
𠃓
Chữ Dương giản thể
Ánh nắng trải rộng, tung bay (bên phải)
酸
suān • toan
chua
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (bên trái)
夋
Chữ Thuân
Bước đi thong thả (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Axit salicylic (BHA)
Ví dụ (3)
shuǐyángsuān水杨酸shì是zhī脂róngxìng溶性de的,néng能shēnrù深入máokǒng毛孔qīngchú清除duōyú多余de的yóuzhī油脂。
Axit salicylic tan trong dầu, có thể đi sâu vào lỗ chân lông để loại bỏ dầu thừa.
Salicylic acid is oil-soluble and can penetrate deep into pores to clear out excess sebum.
mǐngǎn敏感jīfū肌肤zài在shǐyòng使用gāonóngdù高浓度shuǐyángsuān水杨酸qián前yào要jìnxíng进行pífū皮肤cèshì测试。
Làn da nhạy cảm cần thực hiện thử phản ứng trên da trước khi sử dụng axit salicylic nồng độ cao.
People with sensitive skin should perform a patch test before using high-concentration salicylic acid.
zhè这kuǎn款shuǎngfūshuǐ爽肤水hányǒu含有bǎifēnzhī'èr百分之二de的shuǐyángsuān水杨酸,shìhé适合dòu痘jī肌。
Chai nước hoa hồng này chứa 2% axit salicylic, thích hợp cho da mụn.
This toner contains 2% salicylic acid and is suitable for acne-prone skin.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây